逾矩 yú jǔ
volume volume

Từ hán việt: 【du củ】

Đọc nhanh: 逾矩 (du củ). Ý nghĩa là: vượt quá khuôn phép.

Ý Nghĩa của "逾矩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逾矩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vượt quá khuôn phép

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逾矩

  • volume volume

    - 佛门 fómén 规矩 guījǔ

    - phép tắc Phật giáo

  • volume volume

    - 需以 xūyǐ 规矩 guījǔ 绳正 shéngzhèng

    - Cần dùng quy củ ngăn chặn.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 立 lì 了 le 新 xīn 规矩 guījǔ

    - Công ty đã đặt ra quy tắc mới.

  • volume volume

    - 凡事 fánshì 由 yóu 着 zhe 规矩 guījǔ 来 lái

    - Mọi thứ đều tuân theo quy luật.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 规矩 guījǔ 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người đứng đắn.

  • volume volume

    - 别总守 biézǒngshǒu 那些 nèixiē 死规矩 sǐguījǔ

    - Đừng luôn giữ những quy tắc cứng nhắc đó.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 非常 fēicháng 有 yǒu 规矩 guījǔ

    - Anh ấy làm việc rất có nguyên tắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 母亲 mǔqīn 已经 yǐjīng 把 bǎ 他 tā 训练 xùnliàn 成 chéng 循规蹈矩 xúnguīdǎojǔ 的 de 人 rén

    - Mẹ của anh ấy đã rèn luyện anh ấy trở thành người tuân thủ quy tắc và nguyên tắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 矩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Củ
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKSS (人大尸尸)
    • Bảng mã:U+77E9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dòu , Yú
    • Âm hán việt: Du , Dũ
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOMN (卜人一弓)
    • Bảng mã:U+903E
    • Tần suất sử dụng:Cao