逼真度 bīzhēn dù
volume volume

Từ hán việt: 【bức chân độ】

Đọc nhanh: 逼真度 (bức chân độ). Ý nghĩa là: độ thực.

Ý Nghĩa của "逼真度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逼真度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ thực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逼真度

  • volume volume

    - 你 nǐ 唱 chàng 歌唱 gēchàng 得 dé 真 zhēn 牛 niú 逼 bī !

    - Bạn hát thật sự rất tuyệt vời!

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 的 de 装 zhuāng 逼 bī , 敢于 gǎnyú 直面 zhímiàn 本身 běnshēn 没有 méiyǒu 厚度 hòudù 的 de 脸皮 liǎnpí

    - đúng là làm màu, dám đối diện với sự mặt dày của chính mình.

  • volume volume

    - 听得 tīngdé 逼真 bīzhēn

    - nghe thấy rõ mồn một

  • volume volume

    - 天呐 tiānnà , 他 tā 真是 zhēnshi 个 gè 傻 shǎ 逼 bī

    - Trời ạ, anh ta đúng là tên ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 不够 bùgòu 认真 rènzhēn

    - Thái độ của anh ấy không đủ nghiêm túc.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 共度 gòngdù 难关 nánguān 显 xiǎn 真情 zhēnqíng

    - Họ cùng vượt qua khó khăn mới thấy chân tình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 欣赏 xīnshǎng 你 nǐ 这种 zhèzhǒng 认真 rènzhēn 的 de 态度 tàidù

    - Tôi đánh giá cao thái độ nghiêm túc của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao