造茧自缚 zào jiǎn zì fù
volume volume

Từ hán việt: 【tạo kiển tự phược】

Đọc nhanh: 造茧自缚 (tạo kiển tự phược). Ý nghĩa là: vận thăng bằng petard của riêng mình, để quay một cái kén xung quanh mình (thành ngữ); mắc kẹt trong một cái bẫy do chính mình sáng tạo ra.

Ý Nghĩa của "造茧自缚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

造茧自缚 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vận thăng bằng petard của riêng mình

hoist with his own petard

✪ 2. để quay một cái kén xung quanh mình (thành ngữ); mắc kẹt trong một cái bẫy do chính mình sáng tạo ra

to spin a cocoon around oneself (idiom); enmeshed in a trap of one's own devising

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 造茧自缚

  • volume volume

    - 蚕茧 cánjiǎn 是 shì 由 yóu 昆虫 kūnchóng 制造 zhìzào 的 de 一种 yīzhǒng 由丝 yóusī 组成 zǔchéng 的 de 外 wài 包层 bāocéng

    - Tổ bướm là một lớp bên ngoài được tạo thành từ sợi, do côn trùng sản xuất.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新型 xīnxíng 客机 kèjī 是 shì 我国 wǒguó 自己 zìjǐ 制造 zhìzào 的 de

    - máy bay chở khách kiểu mới này là do nước ta tự chế tạo.

  • volume volume

    - 他太过 tātàiguò 谨慎 jǐnshèn , 结果 jiéguǒ 作茧自缚 zuòjiǎnzìfù

    - Anh ấy quá cẩn thận, kết quả là tự làm khó mình.

  • volume volume

    - 作茧自缚 zuòjiǎnzìfù

    - làm kén trói mình (ví với người làm một việc gì đó nhưng kết quả bản thân mình gặp nguy khốn.)

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 固执 gùzhí 了 le , 总是 zǒngshì 作茧自缚 zuòjiǎnzìfù

    - Anh ta quá cố chấp, luôn tự làm khó mình.h.

  • volume volume

    - 改造 gǎizào 自然 zìrán 的 de 宏愿 hóngyuàn

    - chí nguyện to lớn muốn cải tạo thiên nhiên.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 靠 kào 外地 wàidì 供应 gōngyìng , 何如 hérú 就地取材 jiùdìqǔcái , 自己 zìjǐ 制造 zhìzào

    - nếu cứ dựa vào cung ứng của bên ngoài, chi bằng lấy ngay vật liệu tại chỗ, tự chế tạo lấy.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 的 de 卷发 juǎnfà 造型 zàoxíng

    - Anh ấy thích kiểu tóc xoăn của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phược , Phọc
    • Nét bút:フフ一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIBI (女一戈月戈)
    • Bảng mã:U+7F1A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chóng , Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiển
    • Nét bút:一丨丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TLMI (廿中一戈)
    • Bảng mã:U+8327
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 造›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Tháo , Tạo
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGR (卜竹土口)
    • Bảng mã:U+9020
    • Tần suất sử dụng:Rất cao