Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 茧
絸 蠒 𥭥 𦇂 𧅇
繭
茧 là gì? 茧 (Kiển). Bộ Thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: 1. cái kén tằm, 2. mạng nhện. Từ ghép với 茧 : 重繭 Phồng mọng lên. Chi tiết hơn...