速成 sùchéng
volume volume

Từ hán việt: 【tốc thành】

Đọc nhanh: 速成 (tốc thành). Ý nghĩa là: học cấp tốc; tốc thành. Ví dụ : - 他们用一周时间教速成英语课程, 那几天可真紧张! "Họ dành một tuần để giảng dạy khóa học tiếng Anh nhanh, những ngày đó thực sự căng thẳng!"

Ý Nghĩa của "速成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

速成 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. học cấp tốc; tốc thành

将学习期限缩短,在短期内很快学完

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 一周 yīzhōu 时间 shíjiān 教 jiào 速成 sùchéng 英语课程 yīngyǔkèchéng 那 nà 几天 jǐtiān 可真 kězhēn 紧张 jǐnzhāng

    - "Họ dành một tuần để giảng dạy khóa học tiếng Anh nhanh, những ngày đó thực sự căng thẳng!"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 速成

  • volume volume

    - 责成 zéchéng 公安部门 gōngānbùmén 迅速 xùnsù 破案 pòàn

    - giao trách nhiệm cho ngành công an nhanh chóng phá án.

  • volume volume

    - 他 tā 成长 chéngzhǎng 的 de 速度 sùdù 很快 hěnkuài

    - Anh ấy trưởng thành rất nhanh.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 正在 zhèngzài 快速 kuàisù 成长 chéngzhǎng

    - Đứa trẻ đang trưởng thành nhanh chóng.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 的 de 完成 wánchéng 速度 sùdù 提高 tígāo 了 le

    - Tốc độ hoàn thành dự án đã được cải thiện.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 回复 huífù 你 nǐ 的 de 速度 sùdù 和 hé 在乎 zàihu 你 nǐ 的 de 程度 chéngdù 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Tốc độ trả lời tin nhắn của người ấy sẽ tỷ lệ thuận với mức độ mà họ quan tâm đến bạn.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 迅速 xùnsù 发展 fāzhǎn 不断 bùduàn 打 dǎ 破旧 pòjiù 格局 géjú 形成 xíngchéng 新格局 xīngéjú

    - Kinh tế phát triển nhanh chóng, không ngừng phá vỡ cái cũ, hình thành nên bố cục mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 一周 yīzhōu 时间 shíjiān 教 jiào 速成 sùchéng 英语课程 yīngyǔkèchéng 那 nà 几天 jǐtiān 可真 kězhēn 紧张 jǐnzhāng

    - "Họ dành một tuần để giảng dạy khóa học tiếng Anh nhanh, những ngày đó thực sự căng thẳng!"

  • - 这位 zhèwèi 救护 jiùhù 员 yuán 迅速 xùnsù 反应 fǎnyìng , 成功 chénggōng 地 dì 帮助 bāngzhù 伤者 shāngzhě 获得 huòdé 治疗 zhìliáo

    - Nhân viên cứu hộ này phản ứng nhanh chóng và đã giúp người bị thương nhận được điều trị

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa