差速器总成 chà sù qì zǒng chéng
volume volume

Từ hán việt: 【sai tốc khí tổng thành】

Đọc nhanh: 差速器总成 (sai tốc khí tổng thành). Ý nghĩa là: Ruột vi sai com lê.

Ý Nghĩa của "差速器总成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Ôtô Và Phụ Tùng

差速器总成 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ruột vi sai com lê

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 差速器总成

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Anh ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  • volume volume

    - ( 曲轴 qūzhóu 的 de ) 半径 bànjìng 曲柄 qūbǐng 、 凸轮 tūlún 或 huò 类似 lèisì 机器 jīqì 部件 bùjiàn 形成 xíngchéng 的 de 圆 yuán 的 de 半径 bànjìng

    - Bán kính của đường tròn được tạo thành bởi bán trục, cánh tay cong hoặc các thành phần máy tương tự.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 成为 chéngwéi 被 bèi 人们 rénmen 取笑 qǔxiào 的 de 对象 duìxiàng

    - Anh ấy luôn là đối tượng bị người khác đem ra trêu chọc.

  • volume volume

    - 每到 měidào 星期六 xīngqīliù 我们 wǒmen 厂 chǎng 总要 zǒngyào 放场 fàngchǎng 电影 diànyǐng , 这 zhè 差不多 chàbùduō 成 chéng 了 le 定例 dìnglì 了 le

    - cứ đến thứ bảy là nhà máy chúng tôi chiếu phim, việc này hầu như đã thành lệ.

  • volume volume

    - 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 很 hěn 好 hǎo , 惟 wéi 身体 shēntǐ 稍差 shāochà

    - Thành tích học tập của anh ấy rất tốt, chỉ có điều sức khỏe không tốt.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 回复 huífù 你 nǐ 的 de 速度 sùdù 和 hé 在乎 zàihu 你 nǐ 的 de 程度 chéngdù 成正比 chéngzhèngbǐ

    - Tốc độ trả lời tin nhắn của người ấy sẽ tỷ lệ thuận với mức độ mà họ quan tâm đến bạn.

  • volume volume

    - NP300 属于 shǔyú 高固 gāogù 成份 chéngfèn , 快速 kuàisù 接着 jiēzhe 的 de 接着 jiēzhe 剂 jì

    - NP300 là chất kết dính nhanh, có độ rắn cao dùng cho đồ nội thất nói chung

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 一周 yīzhōu 时间 shíjiān 教 jiào 速成 sùchéng 英语课程 yīngyǔkèchéng 那 nà 几天 jǐtiān 可真 kězhēn 紧张 jǐnzhāng

    - "Họ dành một tuần để giảng dạy khóa học tiếng Anh nhanh, những ngày đó thực sự căng thẳng!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao