通用机械 tōngyòng jīxiè
volume volume

Từ hán việt: 【thông dụng cơ giới】

Đọc nhanh: 通用机械 (thông dụng cơ giới). Ý nghĩa là: máy thông dụng (Máy móc).

Ý Nghĩa của "通用机械" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通用机械 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy thông dụng (Máy móc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通用机械

  • volume volume

    - 用 yòng 机械 jīxiè 代替 dàitì 人力 rénlì

    - dùng máy thay thế sức người.

  • volume volume

    - 搬运 bānyùn 器 qì 一种 yīzhǒng 用以 yòngyǐ 传送 chuánsòng 或 huò 传导 chuándǎo 物品 wùpǐn 的 de 机械 jīxiè 或 huò 装置 zhuāngzhì

    - Máy hoặc thiết bị dùng để chuyển giao hoặc truyền tải các vật phẩm.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 部件 bùjiàn 在 zài 应用 yìngyòng 中 zhōng 承受 chéngshòu 应力 yìnglì 时 shí , 它 tā 的 de 机械性能 jīxièxìngnéng 具有 jùyǒu 特别 tèbié 重要 zhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Các tính chất cơ học của một bộ phận nhựa đóng một vai trò đặc biệt quan trọng khi nó chịu ứng suất trong một ứng dụng

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 机械工程 jīxiègōngchéng

    - Anh ấy đang học kỹ thuật cơ khí.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 用 yòng 手机 shǒujī 通信 tōngxìn

    - Chúng ta có thể liên lạc qua điện thoại.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 女朋友 nǚpéngyou 把 bǎ 你 nǐ 拉 lā 黑 hēi , 就 jiù 不能 bùnéng 用 yòng 这个 zhègè 手机号码 shǒujīhàomǎ 打通 dǎtōng 她 tā 的 de 手机 shǒujī

    - Nếu bạn gái chặn bạn thì bạn không thể dùng số điện thoại này gọi cho cô ấy được.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 的 de 人大 réndà 多用 duōyòng 存在 cúnzài 手机 shǒujī 里 lǐ 的 de 通讯录 tōngxùnlù

    - Hầu hết mọi người ngày nay đều sử dụng danh bạ được lưu trong điện thoại di động của họ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 通窍 tōngqiào 的 de 人 rén , 用不着 yòngbuzháo 你 nǐ 去 qù 开导 kāidǎo 他 tā

    - anh ấy là người rất biết điều, không cần anh đi giảng giải khuyên bảo anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 械›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一丨ノ丶一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DIT (木戈廿)
    • Bảng mã:U+68B0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao