机械能 jīxiènéng
volume volume

Từ hán việt: 【cơ giới năng】

Đọc nhanh: 机械能 (cơ giới năng). Ý nghĩa là: năng lượng cơ giới.

Ý Nghĩa của "机械能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机械能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năng lượng cơ giới

机械运动的能,即动能和势能的总称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机械能

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 从 cóng 飞机 fēijī 上能 shàngnéng 看到 kàndào 陆地 lùdì

    - Từ máy bay có thể nhìn thấy đất liền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 简爱 jiǎnài 比做 bǐzuò 《 机械战警 jīxièzhànjǐng 》 实在 shízài 太 tài 爆笑 bàoxiào 了 le

    - Thật là buồn cười khi bạn so sánh Jane Eyre với Robocop.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 像 xiàng 机械战警 jīxièzhànjǐng 一样 yīyàng

    - Bạn không thể làm điều đó Robocop.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 部件 bùjiàn 在 zài 应用 yìngyòng 中 zhōng 承受 chéngshòu 应力 yìnglì 时 shí , 它 tā 的 de 机械性能 jīxièxìngnéng 具有 jùyǒu 特别 tèbié 重要 zhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Các tính chất cơ học của một bộ phận nhựa đóng một vai trò đặc biệt quan trọng khi nó chịu ứng suất trong một ứng dụng

  • volume volume

    - 优秀 yōuxiù 的 de 简历 jiǎnlì 能 néng 增加 zēngjiā 机会 jīhuì

    - Một CV ưu tú có thể làm tăng cơ hội.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 能耐 néngnài 真 zhēn 不小 bùxiǎo , 一个 yígè 人能 rénnéng 管 guǎn 这么 zhème 多 duō 机器 jīqì

    - anh ấy bản lĩnh thật, một mình có thể trông coi nhiều máy.

  • volume volume

    - 他 tā 借着 jièzhe 机会 jīhuì 学了 xuéle 新技能 xīnjìnéng

    - Anh ấy nhân cơ hội học kỹ năng mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 械›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一丨ノ丶一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DIT (木戈廿)
    • Bảng mã:U+68B0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao