通信节点 tōngxìn jiédiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thông tín tiết điểm】

Đọc nhanh: 通信节点 (thông tín tiết điểm). Ý nghĩa là: Nút thông tin liên lạc.

Ý Nghĩa của "通信节点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通信节点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nút thông tin liên lạc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通信节点

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 信息 xìnxī 渠道 qúdào 获取 huòqǔ 消息 xiāoxi

    - Anh ấy nhận thông tin qua kênh thông tin.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 通常 tōngcháng 在 zài 每年 měinián 农历 nónglì 的 de 八月 bāyuè 十五 shíwǔ

    - Tết Trung thu thường rơi vào ngày 15 tháng 8 âm lịch hàng năm.

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 舞 wǔ 节拍 jiépāi 为 wèi 2 4 拍 pāi 的 de 舞厅舞 wǔtīngwǔ , 其 qí 特点 tèdiǎn 是 shì 长 zhǎng 的 de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 电话 diànhuà 打听 dǎtīng 到 dào 她 tā 的 de 信息 xìnxī

    - Anh nghe ngóng được thông tin của cô qua điện thoại.

  • volume volume

    - 信息 xìnxī 闭塞 bìsè , 难以 nányǐ 沟通 gōutōng

    - Thiếu thông tin, khó giao tiếp.

  • volume volume

    - 反复 fǎnfù 记号 jìhào 通常 tōngcháng 有 yǒu 两个 liǎnggè 竖直 shùzhí 的 de 附点 fùdiǎn 组成 zǔchéng 的 de 记号 jìhào , 指示 zhǐshì 应 yīng 重复 chóngfù 的 de 节段 jiéduàn

    - Các ký hiệu lặp lại thường có hai dấu chấm dọc được sắp xếp theo chiều dọc, chỉ ra đoạn phải được lặp lại.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 记忆力 jìyìlì 他 tā 有点 yǒudiǎn 神不守舍 shénbùshǒushè 的 de

    - Đừng tin vào trí nhớ của anh ta - anh ta hơi thiếu kiên nhẫn.

  • - 他 tā 相信 xiāngxìn 每个 měigè 人 rén 都 dōu 能 néng 通过 tōngguò 努力 nǔlì 开 kāi 财路 cáilù

    - Anh ấy tin rằng mỗi người đều có thể mở đường tài lộc thông qua sự nỗ lực

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao