通俗易懂 tōngsú yì dǒng
volume volume

Từ hán việt: 【thông tục dị đổng】

Đọc nhanh: 通俗易懂 (thông tục dị đổng). Ý nghĩa là: dễ hiểu.

Ý Nghĩa của "通俗易懂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

通俗易懂 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dễ hiểu

easy to understand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 通俗易懂

  • volume volume

    - 浅近 qiǎnjìn 易懂 yìdǒng

    - đơn giản dễ hiểu.

  • volume volume

    - 破旧立新 pòjiùlìxīn , 移风易俗 yífēngyìsú

    - phá cái cũ, xây dựng cái mới, sửa đổi phong tục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 解释 jiěshì 浅近 qiǎnjìn 易懂 yìdǒng

    - Lời giải thích của anh rất dễ hiểu.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 文艺 wényì 笔调 bǐdiào 写 xiě 了 le 许多 xǔduō 通俗 tōngsú 科学 kēxué 读物 dúwù

    - ông ấy đã sử dụng giọng văn nghệ thuật để viết rất nhiều sách khoa học phổ cập

  • volume volume

    - 更 gèng 易 yì 习俗 xísú

    - thay đổi tập tục

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 书写 shūxiě 得 dé 通俗易懂 tōngsúyìdǒng

    - Cuốn sách này viết rất dễ hiểu.

  • volume volume

    - 走廊 zǒuláng 是 shì 贸易 màoyì 的 de 重要 zhòngyào 通道 tōngdào

    - Hành lang là con đường quan trọng cho thương mại.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 黑市 hēishì 交易 jiāoyì

    - Anh ta giao dịch ở chợ đen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Sú
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OCOR (人金人口)
    • Bảng mã:U+4FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Dǒng
    • Âm hán việt: Đổng
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PTHG (心廿竹土)
    • Bảng mã:U+61C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao