选秀 xuǎnxiù
volume volume

Từ hán việt: 【tuyến tú】

Đọc nhanh: 选秀 (tuyến tú). Ý nghĩa là: bản nháp (thể thao), để chọn những cá nhân tài năng. Ví dụ : - 说是有选秀活动 Vài điều về lựa chọn nháp.

Ý Nghĩa của "选秀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

选秀 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bản nháp (thể thao)

(sports) draft

Ví dụ:
  • volume volume

    - 说 shuō 是 shì 有 yǒu 选秀 xuǎnxiù 活动 huódòng

    - Vài điều về lựa chọn nháp.

✪ 2. để chọn những cá nhân tài năng

to select talented individuals

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 选秀

  • volume volume

    - 评选 píngxuǎn 优秀 yōuxiù 影片 yǐngpiān

    - Bình chọn bộ phim xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 被选为 bèixuǎnwèi 班里 bānlǐ 的 de 学习 xuéxí 秀 xiù

    - Anh ấy được chọn là học sinh xuất sắc của lớp.

  • volume volume

    - 也 yě 可能 kěnéng 他 tā 有 yǒu 选择性 xuǎnzéxìng 失忆 shīyì

    - Cũng có thể anh ấy có trí nhớ có chọn lọc.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 简选 jiǎnxuǎn 优秀 yōuxiù 的 de 人才 réncái

    - Công ty chọn nhân tài ưu tú.

  • volume volume

    - 说 shuō 是 shì 有 yǒu 选秀 xuǎnxiù 活动 huódòng

    - Vài điều về lựa chọn nháp.

  • volume volume

    - 评选 píngxuǎn 优秀学生 yōuxiùxuésheng 干部 gànbù

    - Lựa chọn thủ lĩnh sinh viên xuất sắc.

  • volume volume

    - 人格 réngé 有遇 yǒuyù , 只要 zhǐyào 你 nǐ 也 yě 努力 nǔlì 你 nǐ 会 huì 遇到 yùdào 一个 yígè 像 xiàng 你 nǐ 一样 yīyàng 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén

    - gió tầng nào mây tầng ấy, chỉ cần bạn cũng nỗ lực bạn sẽ gặp được người ưu tú như bạn

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 价值 jiàzhí , 在 zài 接受 jiēshòu 诱惑 yòuhuò 的 de 一 yī 须臾 xūyú 被 bèi 选择 xuǎnzé

    - Giá trị của con người được lựa chọn trong khoảnh khắc anh ta chấp nhận cám dỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 秀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNHS (竹木弓竹尸)
    • Bảng mã:U+79C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 选›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Suàn , Xuǎn
    • Âm hán việt: Tuyến , Tuyển
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGU (卜竹土山)
    • Bảng mã:U+9009
    • Tần suất sử dụng:Rất cao