选择权 xuǎnzé quán
volume volume

Từ hán việt: 【tuyến trạch quyền】

Đọc nhanh: 选择权 (tuyến trạch quyền). Ý nghĩa là: quyền lựa chọn.

Ý Nghĩa của "选择权" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

选择权 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyền lựa chọn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 选择权

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 权衡 quánhéng 两个 liǎnggè 选择 xuǎnzé

    - Tôi đang cân nhắc hai lựa chọn.

  • volume volume

    - 她 tā 仔细 zǐxì 权衡 quánhéng 着 zhe 选择 xuǎnzé

    - Cô ấy cân nhắc kỹ lưỡng lựa chọn.

  • volume volume

    - 胜者 shèngzhě 有 yǒu 选择 xuǎnzé 奖品 jiǎngpǐn 的 de 优先权 yōuxiānquán

    - Người chiến thắng có quyền ưu tiên chọn giải thưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 权利 quánlì 选择 xuǎnzé 自己 zìjǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ấy có quyền lựa chọn công việc của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 最终 zuìzhōng 选择 xuǎnzé 离开 líkāi 这里 zhèlǐ

    - Cuối cùng anh đã chọn rời khỏi đây.

  • volume volume

    - 为了 wèile 升职 shēngzhí , 他 tā 选择 xuǎnzé 跳槽 tiàocáo

    - Để thăng tiến, anh ấy đã chọn nhảy việc.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 我们 wǒmen 要 yào 谨慎 jǐnshèn 选择 xuǎnzé 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Để bảo vệ tài sản trí tuệ của mình, chúng tôi lựa chọn đối tác hợp tác một cách cẩn thận.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 价值 jiàzhí , 在 zài 接受 jiēshòu 诱惑 yòuhuò 的 de 一 yī 须臾 xūyú 被 bèi 选择 xuǎnzé

    - Giá trị của con người được lựa chọn trong khoảnh khắc anh ta chấp nhận cám dỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 择›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:一丨一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QEQ (手水手)
    • Bảng mã:U+62E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 选›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Suàn , Xuǎn
    • Âm hán việt: Tuyến , Tuyển
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGU (卜竹土山)
    • Bảng mã:U+9009
    • Tần suất sử dụng:Rất cao