适配层 shì pèi céng
volume volume

Từ hán việt: 【thích phối tằng】

Đọc nhanh: 适配层 (thích phối tằng). Ý nghĩa là: lớp thích ứng.

Ý Nghĩa của "适配层" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

适配层 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớp thích ứng

adaptation layer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 适配层

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裤子 kùzi 配不上 pèibùshàng 套 tào

    - Áo và quần không hợp thành một bộ phù hợp.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 词 cí 搭配 dāpèi 得 dé 不 bù 适当 shìdàng

    - Hai từ này đi với nhau không hợp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这身 zhèshēn 衣服 yīfú 搭配 dāpèi 得 dé 很 hěn 合适 héshì

    - Bộ trang phục này của bạn phối rất tốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 也许 yěxǔ 要 yào 放弃 fàngqì 更 gèng 高档 gāodàng 配置 pèizhì 款 kuǎn 属于 shǔyú 标配 biāopèi 的 de 豪华 háohuá 舒适 shūshì 物 wù

    - Bạn có thể phải từ bỏ những mặt hàng tiện nghi sang trọng thuộc về những tiêu chuẩn cao cấp hơn..

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 地形 dìxíng 是 shì 西高东 xīgāodōng 低 dī , 像 xiàng 楼梯 lóutī 一样 yīyàng 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 由西向东 yóuxīxiàngdōng 逐级 zhújí 下降 xiàjiàng

    - Địa hình Trung Quốc là Tay cao dông thấp, giống như những bậc thang ở từ Tây sang Đông, từ cao xuống thấp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 家居 jiājū 配置 pèizhì 很 hěn 舒适 shūshì

    - Nội thất nhà chúng tôi bố trí rất thoải mái.

  • - 这个 zhègè 头 tóu 花 huā 非常适合 fēichángshìhé 搭配 dāpèi 新娘 xīnniáng 的 de 婚纱 hūnshā

    - Chiếc hoa cài đầu này rất phù hợp để phối với váy cưới của cô dâu.

  • - 他们 tāmen 的 de 会议室 huìyìshì 配备 pèibèi 了 le 高保真 gāobǎozhēn 音响设备 yīnxiǎngshèbèi , 适合 shìhé 举办 jǔbàn 各类 gèlèi 活动 huódòng

    - Phòng họp của họ được trang bị thiết bị âm thanh hi-fi, phù hợp để tổ chức các sự kiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 配›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Phối
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWSU (一田尸山)
    • Bảng mã:U+914D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao