适应能力 shìyìng nénglì
volume volume

Từ hán việt: 【thích ứng năng lực】

Đọc nhanh: 适应能力 (thích ứng năng lực). Ý nghĩa là: khả năng thích ứng.

Ý Nghĩa của "适应能力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

适应能力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khả năng thích ứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 适应能力

  • volume volume

    - 情况 qíngkuàng 变 biàn 了 le , 办法 bànfǎ 也 yě 要 yào 适应 shìyìng , 不能 bùnéng 胶柱鼓瑟 jiāozhùgǔsè

    - tình hình thay đổi rồi, phương pháp cũng phải thích ứng, không thể cố chấp mãi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不能 bùnéng 挤进 jǐjìn 快车道 kuàichēdào 啊 a 适应 shìyìng 这种 zhèzhǒng 生活 shēnghuó

    - Bạn có nghĩ rằng bạn có thể đi vào làn đường nhanh?

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 部件 bùjiàn 在 zài 应用 yìngyòng 中 zhōng 承受 chéngshòu 应力 yìnglì 时 shí , 它 tā 的 de 机械性能 jīxièxìngnéng 具有 jùyǒu 特别 tèbié 重要 zhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Các tính chất cơ học của một bộ phận nhựa đóng một vai trò đặc biệt quan trọng khi nó chịu ứng suất trong một ứng dụng

  • volume volume

    - 能 néng 生存 shēngcún 下来 xiàlai 的 de 不是 búshì 最强 zuìqiáng 的 de , 而是 érshì 最能 zuìnéng 适应 shìyìng 变化 biànhuà 的 de 物种 wùzhǒng

    - Nó không phải là loài mạnh nhất có thể tồn tại, mà là loài dễ thích nghi nhất với sự thay đổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 相信 xiāngxìn 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì

    - Bạn nên tin vào khả năng của mình.

  • volume volume

    - 总而言之 zǒngéryánzhī , 我 wǒ 认为 rènwéi 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 努力学习 nǔlìxuéxí , 提高 tígāo 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì

    - Tóm lại, tôi nghĩ chúng ta nên cố gắng học tập, nâng cao năng lực của bản thân.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 适应力 shìyìnglì 是 shì 无限 wúxiàn 的 de

    - Khả năng thích nghi của con người là vô hạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 如果 rúguǒ 不能 bùnéng 适应 shìyìng 这样 zhèyàng 的 de 工作 gōngzuò 环境 huánjìng , 应该 yīnggāi 另谋 lìngmóu 发展 fāzhǎn

    - Nếu không thích nghi được với môi trường làm việc như vậy thì bạn nên tìm con đường khác để phát triển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao