送彩金 sòng cǎi jīn
volume volume

Từ hán việt: 【tống thải kim】

Đọc nhanh: 送彩金 (tống thải kim). Ý nghĩa là: tặng khuyến mãi.

Ý Nghĩa của "送彩金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

送彩金 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tặng khuyến mãi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 送彩金

  • volume volume

    - 不 bù 受 shòu 金钱 jīnqián 支配 zhīpèi

    - không bị đồng tiền chi phối.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 是 shì 黄金 huángjīn 般 bān 精彩 jīngcǎi

    - Bài phát biểu của cô ấy thật sự xuất sắc.

  • volume volume

    - 滞纳金 zhìnàjīn 单子 dānzi 送来 sònglái 了 le

    - Phiếu nộp phạt được đem đến rồi.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 清朝 qīngcháo 放爆竹 fàngbàozhú 张灯结彩 zhāngdēngjiécǎi 送旧迎新 sòngjiùyíngxīn 的 de 活动 huódòng 更加 gèngjiā 热闹 rènao 了 le

    - Vào thời nhà Thanh, pháo nổ, đèn lồng và lễ hội được đặt ra, và các hoạt động tiễn đưa cái cũ và chào đón cái mới càng trở nên sôi động.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 她家 tājiā 送 sòng 了 le 彩礼 cǎilǐ

    - Anh ấy đã gửi sính lễ cho nhà cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 送 sòng 了 le 一份 yīfèn 彩礼 cǎilǐ

    - Anh ấy đã tặng tôi một phần lễ vật.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 想 xiǎng 娶 qǔ 我 wǒ , 你 nǐ 得 dé 送 sòng 彩礼 cǎilǐ

    - Nếu anh muốn cưới em thì phải đưa sính lễ.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 反叛 fǎnpàn 军队 jūnduì 进入 jìnrù 了 le 金沙萨 jīnshāsà 境内 jìngnèi 几公里 jǐgōnglǐ 处 chù

    - Một lực lượng dân quân nổi dậy tiến đến trong vòng vài dặm của Kinshasa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao