送丧 sòngsāng
volume volume

Từ hán việt: 【tống tang】

Đọc nhanh: 送丧 (tống tang). Ý nghĩa là: đưa ma; đưa tang, tống táng.

Ý Nghĩa của "送丧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

送丧 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đưa ma; đưa tang

送殡

✪ 2. tống táng

出殡时陪送灵柩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 送丧

  • volume volume

    - 他 tā 丧 sàng 了 le 健康 jiànkāng

    - Anh ấy mất đi sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 丧失 sàngshī 了 le 军籍 jūnjí

    - Anh ấy mất quân tịch rồi.

  • volume

    - 他 tā 丧 sàng 了 le 全部 quánbù 财产 cáichǎn

    - Chiến tranh đã làm nhiều người mất đi nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 丧失 sàngshī 了 le 对 duì 生活 shēnghuó 的 de 信心 xìnxīn

    - Anh ấy đã mất đi niềm tin vào cuộc sống.

  • volume volume

    - 马达 mǎdá 带动 dàidòng 了 le 传送带 chuánsòngdài

    - Motor làm cho băng chuyền hoạt động.

  • volume volume

    - 亲友们 qīnyǒumen 纷纷 fēnfēn 为 wèi 逝者 shìzhě 送行 sòngxíng

    - Người thân bạn bè lần lượt tiễn đưa người mất.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 亏了 kuīle 你 nǐ 开车 kāichē 送 sòng 我 wǒ , 要 yào 不 bù 我 wǒ 就 jiù 进不了 jìnbùliǎo 考场 kǎochǎng 了 le

    - May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi vago vào trường thi được rồi

  • volume volume

    - 为 wèi 讨 tǎo 老师 lǎoshī 的 de 好 hǎo , 学生 xuésheng 们 men 就 jiù 买 mǎi 玫瑰花 méiguīhuā 送给 sònggěi 她 tā

    - để lấy lòng cô giáo, các học sinh đã mua hoa hồng tặng cô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Sāng , Sàng
    • Âm hán việt: Tang , Táng
    • Nét bút:一丨丶ノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GCV (土金女)
    • Bảng mã:U+4E27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao