退避 tuìbì
volume volume

Từ hán việt: 【thối tị】

Đọc nhanh: 退避 (thối tị). Ý nghĩa là: tránh; lui tránh; cút mất. Ví dụ : - 退避无地 không chỗ tránh né.. - 退避不及,正好碰上。 tránh không kịp, đành phải gặp.

Ý Nghĩa của "退避" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退避 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tránh; lui tránh; cút mất

退后躲避

Ví dụ:
  • volume volume

    - 退避 tuìbì 无地 wúdì

    - không chỗ tránh né.

  • volume volume

    - 退避 tuìbì 不及 bùjí , 正好 zhènghǎo 碰上 pèngshàng

    - tránh không kịp, đành phải gặp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退避

  • volume volume

    - 交通堵塞 jiāotōngdǔsè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de

    - Tắc nghẽn giao thông là rất khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 亨宁 hēngníng 是 shì 宾州 bīnzhōu 的 de 退休 tuìxiū 炼钢 liàngāng 工人 gōngrén

    - Henning là một công nhân luyện thép đã nghỉ hưu từ Pennsylvania.

  • volume volume

    - 退避 tuìbì 无地 wúdì

    - không chỗ tránh né.

  • volume volume

    - 退避 tuìbì 不及 bùjí , 正好 zhènghǎo 碰上 pèngshàng

    - tránh không kịp, đành phải gặp.

  • volume volume

    - 为了 wèile 避免 bìmiǎn 碰撞 pèngzhuàng , 他 tā 及时 jíshí 停车 tíngchē

    - Để tránh va chạm, anh ấy dừng xe kịp thời.

  • volume volume

    - 两辆车 liǎngliàngchē 一经 yījīng 很近 hěnjìn 了 le , 避得开 bìdékāi 吗 ma ?

    - Hai chiếc xe đã rất gần rồi, có tránh được không?

  • volume volume

    - 为了 wèile 避嫌 bìxián , 他 tā 没有 méiyǒu 接受 jiēshòu 礼物 lǐwù

    - Để tránh bị hiểu lầm, anh ấy không nhận quà.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén 很 hěn 没意思 méiyìsī 在 zài 聚会 jùhuì 上 shàng 我 wǒ 总是 zǒngshì 对 duì 他 tā 退避三舍 tuìbìsānshè

    - Người này rất nhạt nhẽo, tại các buổi tụ tập, tôi luôn tránh xa anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 避›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tị , Tỵ
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSRJ (卜尸口十)
    • Bảng mã:U+907F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao