退订 tuì dìng
volume volume

Từ hán việt: 【thối đính】

Đọc nhanh: 退订 (thối đính). Ý nghĩa là: để hủy (đặt chỗ), hủy đăng ký (từ một bản tin, v.v.).

Ý Nghĩa của "退订" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退订 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để hủy (đặt chỗ)

to cancel (a booking)

✪ 2. hủy đăng ký (từ một bản tin, v.v.)

to unsubscribe (from a newsletter etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退订

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 公司 gōngsī 辞退 cítuì 了 le

    - Họ đã bị công ty sa thải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 处境 chǔjìng 让 ràng 人 rén 进退两难 jìntuìliǎngnán

    - Tình cảnh của họ khiến người ta tiến thoái lưỡng nan.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 装订 zhuāngdìng 新书 xīnshū

    - Họ đang đóng cuốn sách mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 突然 tūrán 退婚 tuìhūn 了 le

    - Bọn họ đột nhiên hủy hôn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 什么 shénme 时候 shíhou 退房 tuìfáng ?

    - Khi nào anh ấy trả phòng?

  • volume volume

    - 缺页 quēyè 或 huò 装订 zhuāngdìng 上 shàng 有 yǒu 错误 cuòwù 的 de 书 shū , 可以 kěyǐ 退换 tuìhuàn

    - sách thiếu trang hoặc đóng có lỗi thì có thể đổi được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 订›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMN (戈女一弓)
    • Bảng mã:U+8BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao