Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 订
訂
订 là gì? 订 (đính). Bộ Ngôn 言 (+2 nét). Tổng 4 nét but (丶フ一丨). Từ ghép với 订 : 訂合同 Kí hợp đồng, 預訂 Đặt trước, 訂正 Đính chính, 修訂 Sửa chữa lại, 訂書機 Máy đóng sách. Chi tiết hơn...