退而求次 tuì ér qiú cì
volume volume

Từ hán việt: 【thối nhi cầu thứ】

Đọc nhanh: 退而求次 (thối nhi cầu thứ). Ý nghĩa là: Nguyên văn là [Thối lui cầu kỳ thứ/退而求其次]: Mang nghĩa không đạt được lợi ích cao nhất ban đầu; thì cũng phải đạt được lợi ích tương đối..

Ý Nghĩa của "退而求次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退而求次 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nguyên văn là [Thối lui cầu kỳ thứ/退而求其次]: Mang nghĩa không đạt được lợi ích cao nhất ban đầu; thì cũng phải đạt được lợi ích tương đối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退而求次

  • volume volume

    - 她 tā 哀求 āiqiú 我 wǒ 再 zài 给 gěi 她 tā 一次 yīcì 机会 jīhuì

    - Cô ấy cầu xin tôi ta cho cô thêm một cơ hội.

  • volume volume

    - 产品设计 chǎnpǐnshèjì 与 yǔ 用户 yònghù 需求 xūqiú 不谋而合 bùmóuérhé

    - Thiết kế sản phẩm phù hợp với nhu cầu người dùng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 要求 yāoqiú 他 tā 退出 tuìchū 比赛 bǐsài

    - Công ty yêu cầu anh ấy rút khỏi cuộc thi.

  • volume volume

    - 为 wèi 他 tā 的 de 出生 chūshēng 而 ér 一次 yīcì 又 yòu 一次 yīcì 的 de 杀害 shāhài 他 tā 的 de 母亲 mǔqīn

    - Giết mẹ anh hết lần này đến lần khác vì đã sinh ra anh.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯于 xíguànyú 发号施令 fāhàoshīlìng , 而 ér 不是 búshì 恳求 kěnqiú 他人 tārén

    - Anh ấy quen với việc ra lệnh, chứ không phải cầu xin người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 索赔 suǒpéi 过高 guògāo 反而 fǎnér 使 shǐ 他 tā 的 de 要求 yāoqiú 无法 wúfǎ 实现 shíxiàn

    - Việc yêu cầu bồi thường quá cao đã khiến cho ông ta không thể thực hiện được yêu cầu của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 锲而不舍 qièérbùshě 地 dì 追求 zhuīqiú 梦想 mèngxiǎng

    - Anh kiên nhẫn theo đuổi ước mơ.

  • - 我 wǒ 为 wèi 你 nǐ 而 ér 心动 xīndòng , 每 měi 一次 yīcì 看到 kàndào 你 nǐ 我 wǒ 都 dōu 会 huì 心跳 xīntiào 加速 jiāsù

    - Anh vì em mà rung động, mỗi lần nhìn thấy em là tim anh lại đập nhanh hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao