退婚 tuìhūn
volume volume

Từ hán việt: 【thoái hôn】

Đọc nhanh: 退婚 (thoái hôn). Ý nghĩa là: từ hôn; huỷ hôn; thoái hôn; khước hôn.

Ý Nghĩa của "退婚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退婚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ hôn; huỷ hôn; thoái hôn; khước hôn

解除婚约

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退婚

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 辞退 cítuì 任何 rènhé 机会 jīhuì

    - Anh ấy không muốn từ chối bất kỳ cơ hội nào.

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 突然 tūrán 退婚 tuìhūn 了 le

    - Bọn họ đột nhiên hủy hôn rồi.

  • volume volume

    - 买 mǎi 结婚 jiéhūn 礼物 lǐwù , 他出 tāchū 的 de 钱 qián 最少 zuìshǎo

    - Mua món quà cưới đó, anh ấy là người bỏ ra ít tiền nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 什么 shénme 时候 shíhou 退房 tuìfáng ?

    - Khi nào anh ấy trả phòng?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 你 nǐ 婚礼 hūnlǐ 的 de 前一天 qiányìtiān

    - Đó là ngày trước đám cưới của bạn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 我 wǒ 父母 fùmǔ 廿年 niànnián 结婚 jiéhūn 纪念日 jìniànrì

    - Hôm nay là kỷ niệm hai mươi năm ngày cưới của bố mẹ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 今天下午 jīntiānxiàwǔ 两点 liǎngdiǎn 退房 tuìfáng

    - Anh ấy sẽ trả phòng vào lúc 2 giờ chiều nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao