迻译 yí yì
volume volume

Từ hán việt: 【di dịch】

Đọc nhanh: 迻译 (di dịch). Ý nghĩa là: dịch.

Ý Nghĩa của "迻译" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迻译 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迻译

  • volume volume

    - 大卫 dàwèi 梦想 mèngxiǎng 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 口译员 kǒuyìyuán

    - David mơ ước trở thành phiên dịch viên.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 那本书 nàběnshū 翻译成 fānyìchéng 了 le 中文 zhōngwén

    - Cô đã dịch cuốn sách sang tiếng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 诗 shī 实在 shízài 难译 nányì , 他 tā 还是 háishì 硬着头皮 yìngzhetóupí 译 yì 下去 xiàqù

    - bài thơ này thực sự khó dịch, nhưng anh ấy vẫn kiên trì dịch tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 英语 yīngyǔ 好 hǎo , 甚至 shènzhì 会 huì 翻译 fānyì

    - Anh ấy nói tiếng Anh tốt và thậm chí có thể dịch.

  • volume volume

    - 她 tā 毕竟 bìjìng 学过 xuéguò 汉语 hànyǔ 可以 kěyǐ 当 dāng 翻译 fānyì

    - Dù sao cô ấy cũng từng học tiếng Trung, có thể làm phiên dịch.

  • volume volume

    - 她 tā 耐心 nàixīn 地为 dìwèi 大家 dàjiā 译 yì 这个 zhègè 规则 guīzé

    - Cô ấy kiên nhẫn giải thích quy tắc này cho mọi người.

  • volume volume

    - 她 tā 努力 nǔlì 把 bǎ 小说 xiǎoshuō 译得 yìdé 准确 zhǔnquè 生动 shēngdòng

    - Cô ấy cố gắng dịch tiểu thuyết một cách chính xác và sinh động.

  • volume volume

    - 在 zài 翻译 fānyì 岗位 gǎngwèi 上 shàng , 他 tā 要 yào 自己 zìjǐ 做好 zuòhǎo 他 tā 的 de 工作 gōngzuò

    - trên cương vị phiên dịch, anh ta phải tự làm tốt công việc của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 译›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶フフ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVEQ (戈女水手)
    • Bảng mã:U+8BD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao