今译 jīnyì
volume volume

Từ hán việt: 【kim dịch】

Đọc nhanh: 今译 (kim dịch). Ý nghĩa là: dịch ra văn hiện đại; dịch theo văn phong thời nay. Ví dụ : - 古籍今译。 cổ văn dịch ra văn hiện đại.

Ý Nghĩa của "今译" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

今译 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch ra văn hiện đại; dịch theo văn phong thời nay

古代文献的现代语译文

Ví dụ:
  • volume volume

    - 古籍 gǔjí 今译 jīnyì

    - cổ văn dịch ra văn hiện đại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 今译

  • volume volume

    - 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 社交圈 shèjiāoquān 今早 jīnzǎo 炸开 zhàkāi 了 le 锅 guō

    - Các giới xã hội bờ đông đang sôi sục sáng nay

  • volume volume

    - 事到如今 shìdàorújīn , 后悔 hòuhuǐ 也 yě 来不及 láibùjí 了 le

    - Sự việc như bây giờ, hối hận cũng đã muộn.

  • volume volume

    - 也罢 yěbà , 今天 jīntiān 我们 wǒmen 就 jiù 休息 xiūxī 吧 ba

    - Cũng được, hôm nay chúng ta nghỉ ngơi đi.

  • volume volume

    - 久仰大名 jiǔyǎngdàmíng , 今日 jīnrì 相见 xiāngjiàn 真是 zhēnshi 三生有幸 sānshēngyǒuxìng

    - Nghe danh đã lâu, nay được gặp đúng là phúc ba đời.

  • volume volume

    - 古籍 gǔjí 今译 jīnyì

    - cổ văn dịch ra văn hiện đại.

  • volume volume

    - 黄金价格 huángjīnjiàgé 今天 jīntiān 上涨 shàngzhǎng 了 le

    - Giá vàng của ngày hôm nay tăng lên.

  • volume volume

    - 事件 shìjiàn 距今 jùjīn 已经 yǐjīng 三个 sāngè 月 yuè 了 le

    - Việc đó cách đây ba tháng rồi.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 今天 jīntiān 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 没 méi 来 lái

    - Có lẽ hôm nay anh ấy bận, cho nên không đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 今›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OIN (人戈弓)
    • Bảng mã:U+4ECA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 译›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶フフ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVEQ (戈女水手)
    • Bảng mã:U+8BD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao