连连夸道 liánlián kuā dào
volume volume

Từ hán việt: 【liên liên khoa đạo】

Đọc nhanh: 连连夸道 (liên liên khoa đạo). Ý nghĩa là: liên tục khích lệ.

Ý Nghĩa của "连连夸道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

连连夸道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên tục khích lệ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连连夸道

  • volume volume

    - 她 tā 连连 liánlián 道歉 dàoqiàn

    - Cô ấy liên tục nói xin lỗi.

  • volume volume

    - 定 dìng 是 shì 他 tā 自己 zìjǐ 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 犯罪 fànzuì 证据 zhèngjù 暴露 bàolù 连夜 liányè 毁尸灭迹 huǐshīmièjì 了 le

    - Nhất định là hắn biết chứng cứ phạm tội của mình bị bại lộ nên đã phi tang ngay trong đêm.

  • volume volume

    - 非但 fēidàn 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào , 连 lián 他 tā 也 yě 不 bù 知道 zhīdào

    - chẳng những tôi không biết mà ngay cả anh ấy cũng không biết.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 知道 zhīdào , 大连 dàlián 出 chū 海鲜 hǎixiān

    - Ai cũng biết hải sản Đại Liên ngon.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 特指 tèzhǐ 连结 liánjié 城市 chéngshì 、 县镇 xiànzhèn 的 de 公用 gōngyòng 道路 dàolù

    - Đường cao tốc đặc biệt chỉ đường công cộng nối liền các thành phố và huyện xã.

  • volume volume

    - 岂但 qǐdàn 你 nǐ 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào , 恐怕 kǒngpà 连 lián 他 tā 自己 zìjǐ 也 yě 不 bù 清楚 qīngchu 呢 ne

    - đâu chỉ anh và tôi không biết, e rằng ngay cả anh ấy cũng không rõ.

  • volume volume

    - 次要 cìyào 矿山 kuàngshān 甬道 yǒngdào 矿井 kuàngjǐng 中 zhōng 连接 liánjiē 两条 liǎngtiáo 大 dà 隧道 suìdào 的 de 小巷 xiǎoxiàng 道 dào

    - Đường hẻm nhỏ này nối liền hai đường hầm lớn trong mỏ đường hầm mỏ phụ.

  • volume volume

    - 隧道 suìdào 连接 liánjiē 两座 liǎngzuò 山 shān

    - Đường hầm nối liền hai ngọn núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuā
    • Âm hán việt: Khoa , Khoã
    • Nét bút:一ノ丶一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMMS (大一一尸)
    • Bảng mã:U+5938
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao