连续集 liánxù jí
volume volume

Từ hán việt: 【liên tục tập】

Đọc nhanh: 连续集 (liên tục tập). Ý nghĩa là: truyền hình nhiều tập.

Ý Nghĩa của "连续集" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

连续集 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. truyền hình nhiều tập

TV series

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连续集

  • volume volume

    - 周一 zhōuyī 周二 zhōuèr 连续 liánxù 两天 liǎngtiān 我们 wǒmen 都 dōu 将 jiāng 开会 kāihuì

    - Trong hai ngày thứ Hai và thứ Ba, chúng tôi sẽ có cuộc họp liên tiếp.

  • volume volume

    - 她 tā 已 yǐ 连续 liánxù 三年 sānnián 获得 huòdé 冠军 guànjūn

    - Cô ấy đã giành chức vô địch ba năm liên tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 连续 liánxù 工作 gōngzuò 了 le 一整天 yīzhěngtiān 也 yě 不 bù 觉得 juéde 劳倦 láojuàn

    - anh ấy làm liên tục cả ngày trời cũng không cảm thấy mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 连续 liánxù 三年 sānnián 获得 huòdé 了 le 奖学金 jiǎngxuéjīn

    - Anh ấy đã nhận học bổng liên tục trong ba năm.

  • volume volume

    - 他 tā 连续 liánxù 三年 sānnián 获得最佳 huòdézuìjiā 员工 yuángōng 奖 jiǎng

    - Anh ấy đã nhận giải nhân viên xuất sắc liên tục trong ba năm.

  • volume volume

    - 她 tā 会 huì 在 zài 续集 xùjí 中 zhōng 得到 dédào 幸福 xìngfú 结局 jiéjú 吗 ma

    - Cô ấy sẽ có một kết thúc có hậu trong phần tiếp theo?

  • volume volume

    - 她 tā 连续 liánxù 读 dú 了 le 三 sān 本书 běnshū

    - Cô ấy đã đọc liên tục ba cuốn sách.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 连续 liánxù 加班 jiābān 到 dào 很 hěn 晚 wǎn

    - Chúng tôi làm thêm giờ liên tục đến rất muộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 续›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJNK (女一十弓大)
    • Bảng mã:U+7EED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 集›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGD (人土木)
    • Bảng mã:U+96C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao