连线 lián xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【liên tuyến】

Đọc nhanh: 连线 (liên tuyến). Ý nghĩa là: đường nối / tiếng lóng biểu thị legato (trong âm nhạc) / liaison (trong ngữ âm) / chữ ghép (trong sắp chữ).

Ý Nghĩa của "连线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

连线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường nối / tiếng lóng biểu thị legato (trong âm nhạc) / liaison (trong ngữ âm) / chữ ghép (trong sắp chữ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连线

  • volume volume

    - 连接 liánjiē 线路 xiànlù

    - nối các tuyến đường.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 骨肉 gǔròu 心连心 xīnliánxīn

    - Cả nhà đồng lòng với nhau.

  • volume volume

    - 一 yī 绺 liǔ 丝线 sīxiàn

    - một bó tơ.

  • volume volume

    - 六 liù 连 lián 受命 shòumìng 赴 fù 前线 qiánxiàn

    - Đại đội sáu được lệnh tiến ra mặt trận.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 连 lián 普通 pǔtōng 的 de 有线 yǒuxiàn 都 dōu 没 méi 给钱 gěiqián

    - Chúng tôi thậm chí còn không thanh toán hóa đơn cáp của mình.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 港口 gǎngkǒu 连接 liánjiē 着 zhe 国际 guójì 航线 hángxiàn

    - Cảng này kết nối với các tuyến hàng hải quốc tế.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 先 xiān 把 bǎ 两条 liǎngtiáo 电线 diànxiàn 连 lián 起来 qǐlai

    - Bạn nên nối hai dây điện này vào trước.

  • - 我 wǒ 头痛 tóutòng 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai , 连 lián 光线 guāngxiàn 都 dōu 让 ràng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 疼 téng

    - Đau đầu tôi rất dữ dội, ngay cả ánh sáng cũng làm mắt tôi đau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao