连累 liánlèi
volume volume

Từ hán việt: 【liên luỵ】

Đọc nhanh: 连累 (liên luỵ). Ý nghĩa là: liên luỵ; liên quan; dính líu; dính dáng, luỵ; dính vào; dính dấp. Ví dụ : - 一家失火,连累了邻居。 một nhà bị cháy, liên luỵ hết cả xóm.. - 一人做事一人当,决不连累大家。 người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác.

Ý Nghĩa của "连累" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

连累 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. liên luỵ; liên quan; dính líu; dính dáng

因事牵连别人, 使别人也受到损害

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一家 yījiā 失火 shīhuǒ , 连累 liánlěi 了 le 邻居 línjū

    - một nhà bị cháy, liên luỵ hết cả xóm.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 做事 zuòshì 一人当 yīréndāng , 决不 juébù 连累 liánlěi 大家 dàjiā

    - người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác.

✪ 2. luỵ; dính vào; dính dấp

因牵连而使受累

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连累

  • volume volume

    - 连篇累牍 liánpiānlěidú

    - văn bài chất đầy.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 这么 zhème 斤斤计较 jīnjīnjìjiào , 多 duō 累人 lèirén !

    - Vẫn luôn tính toán chi li như vậy, thật mệt mỏi!

  • volume volume

    - 一人 yīrén 做事 zuòshì 一人当 yīréndāng , 决不 juébù 连累 liánlěi 大家 dàjiā

    - người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 经营不善 jīngyíngbùshàn , 这个 zhègè 商店 shāngdiàn 连年 liánnián 亏累 kuīlèi

    - vì kinh doanh không giỏi, nên cửa hàng này bị thiếu hụt hết năm này qua năm khác.

  • volume volume

    - 一连气儿 yīliánqìér 唱 chàng 了 le 四五个 sìwǔgè 歌 gē

    - hát liền bốn năm bài.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 失火 shīhuǒ , 连累 liánlěi 了 le 邻居 línjū

    - một nhà bị cháy, liên luỵ hết cả xóm.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • volume volume

    - 连续 liánxù 多天 duōtiān 加班 jiābān 实在 shízài 太 tài 劳累 láolèi 了 le

    - Làm việc tăng ca nhiều ngày liên tục thực sự rất mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 累›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lěi , Lèi , Liè , Lù
    • Âm hán việt: Loã , Luy , Luỵ , Luỹ
    • Nét bút:丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:WVIF (田女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa