连字符 lián zìfú
volume volume

Từ hán việt: 【liên tự phù】

Đọc nhanh: 连字符 (liên tự phù). Ý nghĩa là: gạch nối.

Ý Nghĩa của "连字符" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. gạch nối

hyphen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 连字符

  • volume volume

    - 俩 liǎ 和 hé 个 gè 这 zhè 两个 liǎnggè 字 zì 不能 bùnéng 连用 liányòng

    - '俩'và'个'không thể dùng cùng nhau.

  • volume volume

    - 口 kǒu 是 shì 很多 hěnduō 汉字 hànzì 的 de 常见 chángjiàn 部件 bùjiàn

    - "口" là bộ kiện thường thấy ở chữ Hán.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 连连 liánlián 写错 xiěcuò 了 le 几个 jǐgè 字 zì

    - Học sinh liên tục viết sai vài chữ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 上尉 shàngwèi 指挥 zhǐhuī 一个 yígè 连队 liánduì 或 huò 炮兵连 pàobīnglián

    - Một đại úy chỉ huy một đội hoặc liên đoàn pháo binh.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 电脑 diànnǎo 查找 cházhǎo 所有 suǒyǒu 用 yòng 连 lián 字符 zìfú 连接 liánjiē 的 de 词 cí

    - Chúng tôi sử dụng máy tính để tìm kiếm tất cả các từ được nối bằng dấu gạch ngang.

  • volume volume

    - 清朝 qīngcháo 的 de 几次 jǐcì 文字狱 wénzìyù 都 dōu 牵连 qiānlián 了 le 很多 hěnduō 人 rén

    - mấy ngục văn tự thời nhà Thanh đã làm liên luỵ đến rất nhiều người.

  • volume volume

    - 印字 yìnzì 宽度 kuāndù 的 de 单位 dānwèi , 以 yǐ 一英寸 yīyīngcùn 直线 zhíxiàn 距离 jùlí 上能 shàngnéng 安置 ānzhì 的 de 字符 zìfú 数计 shùjì

    - Đơn vị chiều rộng in được tính bằng số ký tự có thể được đặt trên một đường thẳng dài một inch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 符›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HODI (竹人木戈)
    • Bảng mã:U+7B26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao