违约金 wéiyuē jīn
volume volume

Từ hán việt: 【vi ước kim】

Đọc nhanh: 违约金 (vi ước kim). Ý nghĩa là: tiền bồi thường hợp đồng.

Ý Nghĩa của "违约金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

违约金 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền bồi thường hợp đồng

合同的一方当事人不履行或不适当履行合同时,按照合同的约定,为其违约行为支付的一定数额的金钱。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 违约金

  • volume volume

    - 资金 zījīn 制约 zhìyuē 着 zhe 企业 qǐyè 的 de 发展 fāzhǎn

    - Vốn hạn chế sự phát triển của doanh nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 违反 wéifǎn 了 le 契约 qìyuē 条款 tiáokuǎn

    - Anh ấy đã vi phạm điều khoản hợp đồng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 拒绝 jùjué 了 le 百老汇 bǎilǎohuì 变形金刚 biànxíngjīngāng 的 de 邀约 yāoyuē 就 jiù 为了 wèile 这个 zhègè 吗 ma

    - Tôi đã từ chối Transformers trên Broadway vì điều này?

  • volume volume

    - 是 shì 签约 qiānyuē 奖金 jiǎngjīn 吗 ma

    - Một số loại tiền thưởng ký kết?

  • volume volume

    - 违背 wéibèi 约言 yuēyán

    - sai hẹn; sai lời hẹn

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 人 rén 没有 méiyǒu 真理 zhēnlǐ , 没有 méiyǒu 正义 zhèngyì , 违犯 wéifàn 了 le 盟约 méngyuē , 背弃 bèiqì 了 le 发过 fāguò 的 de 誓言 shìyán

    - Không có sự thật, không có công lý, những người này đã phá vỡ giao ước và phá vỡ lời thề mà họ đã thực hiện.

  • volume volume

    - 该 gāi 行为 xíngwéi 构成 gòuchéng 了 le 合同 hétóng 违约 wéiyuē

    - Hành vi này gây ra vi phạm hợp đồng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 受 shòu 资金 zījīn 的 de 约束 yuēshù

    - Dự án này bị ràng buộc bởi tài chính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 违›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一一フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YQS (卜手尸)
    • Bảng mã:U+8FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao