违理 wéi lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【vi lí】

Đọc nhanh: 违理 (vi lí). Ý nghĩa là: vi lý.

Ý Nghĩa của "违理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

违理 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vi lý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 违理

  • volume volume

    - 不爱 bùài 答理 dālǐ 人 rén

    - không được để ý; không thích đếm xỉa tới ai.

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 事理 shìlǐ

    - không rõ lý do

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 管理 guǎnlǐ

    - không giỏi quản lý

  • volume volume

    - 迅速 xùnsù 办理 bànlǐ , 不得违误 bùdéwéiwù

    - nhanh chóng chấp hành không được làm trái

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 违背 wéibèi 常理 chánglǐ , 太 tài 乖张 guāizhāng 了 le

    - Hành vi của anh ấy đi ngược lại với lẽ thường, quá kỳ quặc.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 人 rén 没有 méiyǒu 真理 zhēnlǐ , 没有 méiyǒu 正义 zhèngyì , 违犯 wéifàn 了 le 盟约 méngyuē , 背弃 bèiqì 了 le 发过 fāguò 的 de 誓言 shìyán

    - Không có sự thật, không có công lý, những người này đã phá vỡ giao ước và phá vỡ lời thề mà họ đã thực hiện.

  • volume volume

    - 违反 wéifǎn 的 de 员工 yuángōng 一概 yīgài 处理 chǔlǐ

    - Nhân viên vi phạm đều bị xử lý.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 违›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一一フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YQS (卜手尸)
    • Bảng mã:U+8FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao