违利赴名 wéi lì fù míng
volume volume

Từ hán việt: 【vi lợi phó danh】

Đọc nhanh: 违利赴名 (vi lợi phó danh). Ý nghĩa là: chọn danh vọng hơn tài sản, từ bỏ lợi nhuận và tìm kiếm danh vọng (thành ngữ); từ bỏ lòng tham danh tiếng.

Ý Nghĩa của "违利赴名" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

违利赴名 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chọn danh vọng hơn tài sản

to choose fame over fortune

✪ 2. từ bỏ lợi nhuận và tìm kiếm danh vọng (thành ngữ); từ bỏ lòng tham danh tiếng

to renounce profit and seek fame (idiom); to abandon greed for reputation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 违利赴名

  • volume volume

    - 不求名利 bùqiúmínglì

    - không cầu danh lợi.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 名利 mínglì 淡泊 dànbó

    - Cô ấy không màng danh lợi.

  • volume volume

    - 不 bù 图 tú 名利 mínglì

    - không màng lợi danh

  • volume volume

    - 他选 tāxuǎn 了 le 个 gè 吉利 jílì 的 de 名字 míngzi

    - Anh ấy đã chọn một cái tên may mắn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 忘记 wàngjì 告诉 gàosù 名利场 mínglìchǎng 你 nǐ 搬家 bānjiā 了 le

    - Bạn quên nói với Vanity Fair rằng bạn đã chuyển đi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì , 赴汤蹈火 fùtāngdǎohuǒ , 在所不辞 zàisuǒbùcí

    - vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ.

  • volume volume

    - 他 tā 不计 bùjì 名利 mínglì , 专心 zhuānxīn 研究 yánjiū

    - Anh ấy không suy nghĩ danh lợi, chỉ tập trung nghiên cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 热衷于 rèzhōngyú 追求名利 zhuīqiúmínglì

    - Anh ấy hăm hở theo đuổi danh lợi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOY (土人卜)
    • Bảng mã:U+8D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 违›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一一フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YQS (卜手尸)
    • Bảng mã:U+8FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao