远视 yuǎnshì
volume volume

Từ hán việt: 【viễn thị】

Đọc nhanh: 远视 (viễn thị). Ý nghĩa là: viễn thị, nhìn xa trông rộng; tầm xa; nhìn xa. Ví dụ : - 她在生活中保持了平和远视的乐观态度。 trong cuộc sống cô ấy luôn giữ thái độ lạc quan và niềm tin vào sự ôn hoà.

Ý Nghĩa của "远视" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远视 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. viễn thị

视力缺陷的一种,能看清远处的东西,看不清近处的东西远视是由于眼球的晶状体和视网膜间的距离过短或晶状体折光力过弱,使进入眼球中的影像不能正落在视网膜上而落在网膜的后面

✪ 2. nhìn xa trông rộng; tầm xa; nhìn xa

眼光远大

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 在生活中 zàishēnghuózhōng 保持 bǎochí 了 le 平和 pínghé 远视 yuǎnshì 的 de 乐观 lèguān 态度 tàidù

    - trong cuộc sống cô ấy luôn giữ thái độ lạc quan và niềm tin vào sự ôn hoà.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远视

  • volume volume

    - 她 tā 脉脉 mòmò 地 dì 注视 zhùshì 着 zhe 远去 yuǎnqù 的 de 孩子 háizi 们 men

    - bà chăm chú nhìn các cháu nhỏ đi xa bằng ánh mắt chứa chan tình cảm.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 小视 xiǎoshì

    - không thể xem nhẹ; không thể xem thường.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽视 hūshì 口碑 kǒubēi 的 de 力量 lìliàng

    - Đừng coi thường sức mạnh của bia miệng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 漠视 mòshì 群众 qúnzhòng 的 de 根本利益 gēnběnlìyì

    - không thể coi thường lợi ích cơ bản của quần chúng.

  • volume volume

    - 树林 shùlín 遮蔽 zhēbì 了 le 我们 wǒmen 的 de 视线 shìxiàn , 看不到 kànbúdào 远处 yuǎnchù 的 de 村庄 cūnzhuāng

    - dải rừng rậm đã che khuất tầm nhìn của chúng tôi, nên nhìn không thấy những bản làng ở xa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 僈 mán 视 shì 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Đừng coi thường vấn đề này.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽视 hūshì 团队 tuánduì 的 de 努力 nǔlì

    - Đừng xem nhẹ nỗ lực của đội nhóm.

  • volume volume

    - 她 tā 在生活中 zàishēnghuózhōng 保持 bǎochí 了 le 平和 pínghé 远视 yuǎnshì 的 de 乐观 lèguān 态度 tàidù

    - trong cuộc sống cô ấy luôn giữ thái độ lạc quan và niềm tin vào sự ôn hoà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao