远接高迎 yuǎn jiē gāo yíng
volume volume

Từ hán việt: 【viễn tiếp cao nghênh】

Đọc nhanh: 远接高迎 (viễn tiếp cao nghênh). Ý nghĩa là: Tiếp đón từ xa. Ví dụ : - 小舅子盖房我去祝贺,他远接高迎。 Tôi đến chúc mừng anh rể tôi xây nhà, anh ấy đã tiếp đón từ xa.

Ý Nghĩa của "远接高迎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远接高迎 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiếp đón từ xa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小舅子 xiǎojiùzǐ 盖房 gàifáng 我 wǒ 去 qù 祝贺 zhùhè , 他远 tāyuǎn 接高迎 jiēgāoyíng

    - Tôi đến chúc mừng anh rể tôi xây nhà, anh ấy đã tiếp đón từ xa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远接高迎

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 笑 xiào 着 zhe 和 hé 你 nǐ 握别 wòbié , 但愿 dànyuàn 不久 bùjiǔ 笑 xiào 着 zhe 把 bǎ 你 nǐ 迎接 yíngjiē

    - Hôm nay vui vẻ tiễn bạn ra đi, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về.

  • volume volume

    - 为了 wèile 给 gěi 老母 lǎomǔ 治病 zhìbìng 他 tā 不辞 bùcí 山高路远 shāngāolùyuǎn 去 qù 采 cǎi 草药 cǎoyào

    - Anh ấy không từ núi cao đường xa đi lấy thuốc để chữa bệnh cho mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 高 gāo , 我 wǒ 和 hé 他 tā 差得远 chàdeyuǎn

    - Anh ấy cao lắm, tôi còn thua xa anh ta.

  • volume volume

    - 不 bù 扯远 chěyuǎn 了 le 呵呵 hēhē 快到 kuàidào 高考 gāokǎo 了 le 祝愿 zhùyuàn 学子 xuézǐ 们 men 能 néng 考出 kǎochū 好 hǎo 成绩 chéngjì 吧 ba

    - Không nói dài dòng nữa, hehe, sắp đến kì thi tuyển sinh đại học rồi, mong các em thi đạt kết quả cao nhé!

  • volume volume

    - 全市 quánshì 居民 jūmín 倾城而出 qīngchéngérchū 迎接 yíngjiē 凯旋 kǎixuán 球队 qiúduì

    - Toàn bộ cư dân thành phố đổ ra đón đội bóng trở về sau chiến thắng.

  • volume volume

    - 小舅子 xiǎojiùzǐ 盖房 gàifáng 我 wǒ 去 qù 祝贺 zhùhè , 他远 tāyuǎn 接高迎 jiēgāoyíng

    - Tôi đến chúc mừng anh rể tôi xây nhà, anh ấy đã tiếp đón từ xa.

  • volume volume

    - 代表 dàibiǎo 们 men 从 cóng 辽远 liáoyuǎn 的 de 雪域 xuěyù 高原 gāoyuán 来到 láidào 北京 běijīng

    - Các đại biểu đến Bắc Kinh từ cao nguyên tuyết phủ xa xôi.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 后 hòu 他们 tāmen 会 huì 给 gěi 你 nǐ 发送 fāsòng 远程 yuǎnchéng 加载 jiāzài 的 de 链接 liànjiē

    - Sau vài ngày họ sẽ gửi cho bạn link tải từ xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yíng , Yìng
    • Âm hán việt: Nghinh , Nghênh , Nghịnh
    • Nét bút:ノフフ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHVL (卜竹女中)
    • Bảng mã:U+8FCE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao