远大理想 yuǎndà lǐxiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【viễn đại lí tưởng】

Đọc nhanh: 远大理想 (viễn đại lí tưởng). Ý nghĩa là: lý tưởng cao cả.

Ý Nghĩa của "远大理想" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

远大理想 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lý tưởng cao cả

lofty ideal

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远大理想

  • volume volume

    - 怀抱 huáibào 着 zhe 远大 yuǎndà 的 de 理想 lǐxiǎng

    - ôm ấp lí tưởng lớn

  • volume volume

    - 销售 xiāoshòu 经理 jīnglǐ 想 xiǎng 在 zài 远东 yuǎndōng 开辟 kāipì 新 xīn 市场 shìchǎng

    - Giám đốc kinh doanh muốn mở rộng thị trường mới ở Đông Á.

  • volume volume

    - 远大 yuǎndà 的 de 理想 lǐxiǎng

    - lý tưởng cao xa

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 考上 kǎoshàng 了 le 理想 lǐxiǎng 的 de 大学 dàxué

    - Anh ấy cuối cùng đã đỗ vào trường đại học mơ ước.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一个 yígè 远大 yuǎndà 的 de 理想 lǐxiǎng

    - Cô ấy có một lý tưởng lớn lao.

  • volume volume

    - 他 tā 胸怀 xiōnghuái 着 zhe 伟大 wěidà 的 de 理想 lǐxiǎng

    - Anh ấy có lý tưởng tuyệt vời.

  • volume volume

    - 那年 nànián 今天 jīntiān , 我 wǒ 考上 kǎoshàng 了 le 我 wǒ 理想 lǐxiǎng 的 de 大学 dàxué

    - Hôm nay, năm đó, tôi đã được nhận vào trường đại học lý tưởng của mình

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 伟大 wěidà 的 de 理想 lǐxiǎng 和 hé 目标 mùbiāo

    - Cô ấy có lý tưởng và mục tiêu vĩ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao