进见 jìn jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiến kiến】

Đọc nhanh: 进见 (tiến kiến). Ý nghĩa là: tiến kiến; yết kiến; đi xin ý kiến; đến chào.

Ý Nghĩa của "进见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

进见 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiến kiến; yết kiến; đi xin ý kiến; đến chào

前去会见 (多指见首长)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 进见

  • volume volume

    - 进步党 jìnbùdǎng 人 rén 的 de 政见 zhèngjiàn 进步党 jìnbùdǎng 人 rén 的 de 原则 yuánzé 和 hé 作法 zuòfǎ

    - Các quan điểm chính trị của người Đảng tiến bộ, nguyên tắc và phương pháp của người Đảng tiến bộ

  • volume volume

    - 进步 jìnbù 遭 zāo 偏见 piānjiàn 窒息 zhìxī

    - Tiến bộ bị thành kiến bóp nghẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 见证 jiànzhèng 了 le 科学 kēxué 的 de 进步 jìnbù

    - Anh ấy đã chứng kiến sự tiến bộ của khoa học.

  • volume volume

    - 她 tā 钻进 zuānjìn 人群 rénqún 里 lǐ 不见 bújiàn 了 le

    - Cô ấy chui vào đám đông và biến mất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学习 xuéxí 进步 jìnbù 是 shì 可见 kějiàn 的 de

    - Tiến bộ học tập của anh ấy rõ ràng.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 我 wǒ 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 他进 tājìn 了 le 教室 jiàoshì

    - Tôi đã tận mắt nhìn thấy anh ấy bước vào lớp học.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 进步 jìnbù 明显 míngxiǎn , 可见 kějiàn 努力学习 nǔlìxuéxí

    - Cô ấy tiến bộ rõ, hẳn là đã nỗ lực học tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao