进寸退尺 jìn cùn tuì chǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tiến thốn thối xích】

Đọc nhanh: 进寸退尺 (tiến thốn thối xích). Ý nghĩa là: tiến một lùi mười.

Ý Nghĩa của "进寸退尺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

进寸退尺 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiến một lùi mười

进一寸,退一尺比喻得到的少,失去的多

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 进寸退尺

  • volume volume

    - 天呀 tiānyā ! 我们 wǒmen 真是 zhēnshi 进退两难 jìntuìliǎngnán

    - Trời ơi! Thật là tiến không được lùi không xong.

  • volume volume

    - 谚 yàn 得寸进尺 décùnjìnchǐ

    - 【Tục ngữ】Được inch, muốn thêm cả thước.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 好象 hǎoxiàng 一把 yībǎ 尺子 chǐzi , 它 tā 能 néng 衡量 héngliáng 奋斗者 fèndòuzhě 前进 qiánjìn 的 de 进程 jìnchéng

    - Thời gian giống như một cái thước đo, nó có thể đo lường sự tiến bộ của người nỗ lực.

  • volume volume

    - 不知进退 bùzhījìntuì

    - không biết tiến hay lui.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 再 zài 退 tuì 两 liǎng 英尺 yīngchǐ 左右 zuǒyòu

    - Bạn có thể lùi lại khoảng hai feet nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 的 de 衣服 yīfú 尺寸 chǐcùn 太大 tàidà 了 le

    - Chiếc áo tôi mua có kích thước quá lớn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 处于 chǔyú 进退维谷 jìntuìwéigǔ 的 de 境地 jìngdì , 不知 bùzhī 该 gāi 去 qù 还是 háishì 该留 gāiliú

    - Chúng tôi hiện đang rơi vào tình cảnh tiến thoái lưỡng nan, không biết nên đi hay nên ở.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 处境 chǔjìng 让 ràng 人 rén 进退两难 jìntuìliǎngnán

    - Tình cảnh của họ khiến người ta tiến thoái lưỡng nan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Chě , Chǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Xích
    • Nét bút:フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SO (尸人)
    • Bảng mã:U+5C3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao