进出口金额 jìn chūkǒu jīn'é
volume volume

Từ hán việt: 【tiến xuất khẩu kim ngạch】

Đọc nhanh: 进出口金额 (tiến xuất khẩu kim ngạch). Ý nghĩa là: Kim ngạch xuất nhập khẩu.

Ý Nghĩa của "进出口金额" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

进出口金额 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kim ngạch xuất nhập khẩu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 进出口金额

  • volume volume

    - 进口 jìnkǒu 与 yǔ 出口 chūkǒu 的 de 比例 bǐlì ( 入超 rùchāo ) 令 lìng 政府 zhèngfǔ 担忧 dānyōu

    - Tỷ lệ nhập khẩu và xuất khẩu (thâm hụt) làm chính phủ lo lắng.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 这笔 zhèbǐ 交易 jiāoyì 金额 jīné 很大 hěndà , 买主 mǎizhǔ 在 zài 做出 zuòchū 决定 juédìng 之前 zhīqián 必须 bìxū 再三 zàisān 考虑 kǎolǜ

    - Do số tiền giao dịch này rất lớn, người mua phải cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định.

  • volume volume

    - 他 tā 从事 cóngshì 进出口 jìnchūkǒu 贸易 màoyì

    - Anh ấy làm thương mại xuất nhập khẩu.

  • volume volume

    - 注册资金 zhùcèzījīn 指 zhǐ 集体所有 jítǐsuǒyǒu ( 股份合作 gǔfènhézuò 企业 qǐyè 的 de 股东 gǔdōng 实际 shíjì 缴付 jiǎofù 的 de 出资 chūzī 数额 shùé

    - Vốn điều lệ là số vốn thực góp của các cổ đông sở hữu chung (hợp tác xã cổ phần)

  • volume volume

    - 当前 dāngqián 的 de 贸易赤字 màoyìchìzì 表明 biǎomíng 我们 wǒmen 的 de 进出口 jìnchūkǒu 贸易 màoyì 严重 yánzhòng 失调 shītiáo

    - Tình trạng thâm hụt thương mại hiện tại cho thấy sự mất cân đối nghiêm trọng trong hoạt động xuất nhập khẩu của chúng ta.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 对 duì 中国 zhōngguó 的 de 查鱼 cháyú 出口额 chūkǒué 达近 dájìn 3.86 亿美元 yìměiyuán

    - Xuất khẩu cá Tra của Việt Nam sang Trung Quốc lên tới gần 386 triệu đô la Mỹ.

  • volume volume

    - 第五章 dìwǔzhāng 进出口 jìnchūkǒu 监测 jiāncè 和 hé 临时 línshí 措施 cuòshī

    - Chương V Giám sát xuất nhập khẩu và các kế hoạch tạm thời.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 设定 shèdìng 了 le 新 xīn 的 de 进口 jìnkǒu 配额 pèié

    - Chính phủ đã thiết lập hạn ngạch nhập khẩu mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 额›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Ngạch
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRMBO (十口一月人)
    • Bảng mã:U+989D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao