吃空额 chī kòng'é
volume volume

Từ hán việt: 【cật không ngạch】

Đọc nhanh: 吃空额 (cật không ngạch). Ý nghĩa là: lĩnh tiền khống (bằng cách khai khống số nhân viên).

Ý Nghĩa của "吃空额" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吃空额 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lĩnh tiền khống (bằng cách khai khống số nhân viên)

谎报人数,冒领薪饷

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吃空额

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 三维空间 sānwéikōngjiān

    - không gian ba chiều.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 一月 yíyuè 支 zhī 过眼 guòyǎn 额 é 了 le , 大概 dàgài 要 yào 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 空儿 kòngér 去 qù 吃 chī 午饭 wǔfàn 吗 ma ?

    - Bạn có thời gian rảnh đi ăn trưa không?

  • volume volume

    - 编制 biānzhì 已满 yǐmǎn , 没有 méiyǒu 空额 kòngé 了 le

    - biên chế đã đủ rồi không còn chỗ trống.

  • volume volume

    - 高空 gāokōng 飞行 fēixíng , 要 yào 身体 shēntǐ 结实 jiēshí 才 cái 吃得消 chīdexiāo

    - bay ở trên cao, thân thể phải khoẻ mạnh thì mới chịu nổi.

  • volume volume

    - 西瓜 xīguā 吃 chī 完 wán 了 le , 只 zhǐ 剩下 shèngxià 一个 yígè 空売 kōngmài

    - Ăn hết dưa hấu rồi chỉ còn lại 1 cái vỏ

  • volume volume

    - 若 ruò 是 shì 今天 jīntiān 有空 yǒukòng , 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn 吧 ba

    - Nếu hôm nay rảnh, cùng đi ăn nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 额›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Ngạch
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRMBO (十口一月人)
    • Bảng mã:U+989D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao