进出 jìnchū
volume volume

Từ hán việt: 【tiến xuất】

Đọc nhanh: 进出 (tiến xuất). Ý nghĩa là: ra vào, thu chi; số thu và số chi. Ví dụ : - 住在这里的七八家都由这个门进出。 bảy tám nhà ở đây đều ra vào ở cửa này.. - 这个商店每天有好几千元的进出。 cửa hàng này mỗi ngày thu chi đến vài nghìn đồng.

Ý Nghĩa của "进出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

进出 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ra vào

进来和出去

Ví dụ:
  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 这里 zhèlǐ 的 de 七八家 qībājiā 都 dōu 由 yóu 这个 zhègè 门 mén 进出 jìnchū

    - bảy tám nhà ở đây đều ra vào ở cửa này.

✪ 2. thu chi; số thu và số chi

收入和支出

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 商店 shāngdiàn 每天 měitiān 有 yǒu 好几千元 hǎojǐqiānyuán 的 de 进出 jìnchū

    - cửa hàng này mỗi ngày thu chi đến vài nghìn đồng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 进出

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 卧室 wòshì 翻箱倒箧 fānxiāngdǎoqiè 找出 zhǎochū 一份 yīfèn 古藤 gǔténg 木 mù 树叶 shùyè 制成 zhìchéng 的 de 手卷 shǒujuàn

    - Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 进行 jìnxíng 的 de 初赛 chūsài 中 zhōng 红队 hóngduì 有 yǒu 两名 liǎngmíng 选手 xuǎnshǒu 出局 chūjú , 有 yǒu 三名 sānmíng 选手 xuǎnshǒu 进入 jìnrù 复赛 fùsài

    - Trong vòng đầu diễn ra chiều nay, đội đỏ có hai tuyển thủ bị loại và ba tuyển thủ vào vòng sau.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 忙里忙外 mánglǐmángwài 进进出出 jìnjìnchūchū

    - Anh ta bận lên bận xuống, đi ra đi vào.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 砌 qì 得 dé 里出外进 lǐchūwàijìn

    - tường xây không đều.

  • volume volume

    - 他 tā 早就 zǎojiù 放出 fàngchū 空气 kōngqì , 说 shuō 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 非他莫属 fēitāmòshǔ

    - từ lâu nó đã phao tin, lao động tiên tiến không ai khác ngoài nó.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 凭着 píngzhe 一张 yīzhāng 伪造 wěizào 的 de 出入证 chūrùzhèng 堂而皇之 tángérhuángzhī 进来 jìnlái 的 de

    - anh ấy đưa ra thẻ ra vào nguỵ tạo công khai đi vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao