这程子 zhè chéngzi
volume volume

Từ hán việt: 【nghiện trình tử】

Đọc nhanh: 这程子 (nghiện trình tử). Ý nghĩa là: mấy ngày nay; mấy ngày này; mấy hôm nay. Ví dụ : - 你这程子到哪儿去! mấy ngày nay anh đi đâu!

Ý Nghĩa của "这程子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

这程子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mấy ngày nay; mấy ngày này; mấy hôm nay

这些日子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 程子 chéngzi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù

    - mấy ngày nay anh đi đâu!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这程子

  • volume volume

    - 他同 tātóng 这桩 zhèzhuāng 案子 ànzi 有 yǒu 干系 gānxì

    - anh ấy có liên can đến vụ án này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 这里 zhèlǐ 住 zhù 了 le 一辈子 yībèizi 了 le

    - Bọn họ đã sống ở đây cả đời.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 总是 zǒngshì 虐待 nüèdài 这个 zhègè 孩子 háizi

    - Họ luôn hắt hủi đứa trẻ.

  • volume volume

    - 这 zhè 程子 chéngzi 他 tā 很 hěn 忙 máng

    - thời gian này anh ấy rất bận.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 程子 chéngzi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù

    - mấy ngày nay anh đi đâu!

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao