这就是说 zhè jiùshì shuō
volume volume

Từ hán việt: 【nghiện tựu thị thuyết】

Đọc nhanh: 这就是说 (nghiện tựu thị thuyết). Ý nghĩa là: Đây là nói.

Ý Nghĩa của "这就是说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

这就是说 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đây là nói

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这就是说

  • volume volume

    - 用 yòng 斯瓦希里 sīwǎxīlǐ 语 yǔ 就是 jiùshì 这么 zhème 说 shuō 的 de

    - Đó là những gì họ nói bằng tiếng Swahili.

  • volume volume

    - 这 zhè 就是 jiùshì 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 冷暴力 lěngbàolì

    - Đó là phương pháp điều trị thầm lặng.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 当初 dāngchū 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 说 shuō 的 de

    - Phải, lúc đầu anh ta nói như vậy đấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 你 nǐ 来说 láishuō 就是 jiùshì 个 gè 收银机 shōuyínjī 啊 a

    - Nó sẽ giống như một máy tính tiền đối với bạn.

  • volume volume

    - 这 zhè 东西 dōngxī 别说 biéshuō 卖钱 màiqián , 就是 jiùshì 倒贴 dàotiē 些 xiē 钱 qián 送 sòng 人 rén 就 jiù 没人要 méirényào

    - đồ này đừng nói bán lấy tiền, ngay cả cho thêm tiền

  • volume volume

    - 别说 biéshuō 没 méi 钱 qián , 就是 jiùshì 有钱 yǒuqián , 也 yě 不该 bùgāi 买 mǎi 这么 zhème 多 duō 鞋子 xiézi

    - Đừng nói là không có tiền, dù có tiền thì cũng không nên mua nhiều giày như vậy.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 钱 qián 你 nǐ 就 jiù 别 bié 客气 kèqi 了 le , 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 只是 zhǐshì 九牛一毛 jiǔniúyìmáo 而已 éryǐ

    - Khoản tiền này bạn không cần phải khách sáo, đối với tôi cũng chỉ là hạt cát trong sa mạc thôi.

  • volume volume

    - 如此说来 rúcǐshuōlái , 这 zhè 就是 jiùshì 大 dà 问题 wèntí

    - Nói vậy thì đây là vấn đề lớn rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao