迎迓 yíngyà
volume volume

Từ hán việt: 【nghênh nhạ】

Đọc nhanh: 迎迓 (nghênh nhạ). Ý nghĩa là: nghênh tiếp; đón tiếp; đón chào.

Ý Nghĩa của "迎迓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迎迓 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghênh tiếp; đón tiếp; đón chào

迎接

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迎迓

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 开幕式 kāimùshì 上致 shàngzhì 欢迎词 huānyíngcí

    - Anh ấy phát biểu chào mừng tại lễ khai mạc.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 微笑 wēixiào 来 lái 表示 biǎoshì 欢迎 huānyíng

    - Anh ấy dùng nụ cười để bày tỏ sự chào đón.

  • volume volume

    - 他 tā 热情 rèqíng 地 dì 欢迎 huānyíng 来访者 láifǎngzhě

    - Anh ấy nhiệt tình chào đón du khách.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 迎 yíng

    - Anh ấy họ Nghênh.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 要 yào 去 qù 迎亲 yíngqīn 啦 la

    - Anh ấy hôm nay sẽ đi đón dâu.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 迎合 yínghé 朋友 péngyou 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy luôn nói hùa theo ý kiến của bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学校 xuéxiào 里 lǐ 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Anh ấy rất được chào đón ở trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 迎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yíng , Yìng
    • Âm hán việt: Nghinh , Nghênh , Nghịnh
    • Nét bút:ノフフ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHVL (卜竹女中)
    • Bảng mã:U+8FCE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yà
    • Âm hán việt: Nhạ
    • Nét bút:一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMVH (卜一女竹)
    • Bảng mã:U+8FD3
    • Tần suất sử dụng:Thấp