过眼 guòyǎn
volume volume

Từ hán việt: 【quá nhãn】

Đọc nhanh: 过眼 (quá nhãn). Ý nghĩa là: xem qua; lướt qua; xem sơ qua. Ví dụ : - 我这一月支过眼额了,大概要吃方便面半个月了 Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi. - 云烟过眼(比喻事物很快就消失了)。 mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).

Ý Nghĩa của "过眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过眼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem qua; lướt qua; xem sơ qua

过目

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 一月 yíyuè 支 zhī 过眼 guòyǎn 额 é 了 le , 大概 dàgài 要 yào 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi

  • volume volume

    - 云烟过眼 yúnyānguòyǎn ( 比喻 bǐyù 事物 shìwù 很快 hěnkuài 就 jiù 消失 xiāoshī 了 le )

    - mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过眼

  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 度过 dùguò 眼前 yǎnqián 危险 wēixiǎn

    - Anh ấy dũng cảm vượt qua khó khăn trước mắt.

  • volume volume

    - 小燕儿 xiǎoyànér 在 zài 空中 kōngzhōng 飞过 fēiguò , 一眨眼 yīzhǎyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - con én nhỏ bay trong không trung, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 一月 yíyuè 支 zhī 过眼 guòyǎn 额 é 了 le , 大概 dàgài 要 yào 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 疲惫 píbèi 透过 tòuguò 眼神 yǎnshén 流露 liúlù

    - Sự mệt mỏi của anh ấy lộ rõ qua đôi mắt.

  • volume volume

    - 云烟过眼 yúnyānguòyǎn ( 比喻 bǐyù 事物 shìwù 很快 hěnkuài 就 jiù 消失 xiāoshī 了 le )

    - mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 没 méi 亲眼 qīnyǎn 看过 kànguò 翠鸟 cuìniǎo

    - Tôi chưa bao giờ tận mắt nhìn thấy chim bói cá.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 的 de 农村 nóngcūn , 女 nǚ 人们 rénmen 都 dōu 是 shì 睁眼瞎 zhēngyǎnxiā

    - Nông thôn lúc trước, đa số con gái đều không biết chữ

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 朝过 cháoguò 道 dào 瞄 miáo 了 le 一眼 yīyǎn , 那 nà 人 rén 走进 zǒujìn 另 lìng 一 yī 隔间 géjiān 去 qù 了 le

    - Anh ta liếc nhìn xuống lối đi một lần nữa, và người đàn ông bước vào ngăn khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao