过度紧张 guòdù jǐnzhāng
volume volume

Từ hán việt: 【quá độ khẩn trương】

Đọc nhanh: 过度紧张 (quá độ khẩn trương). Ý nghĩa là: quá căng thẳng; quá khẩn trương.

Ý Nghĩa của "过度紧张" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过度紧张 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá căng thẳng; quá khẩn trương

过分紧张的性质或反应的状态或事实

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过度紧张

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 相亲 xiāngqīn 的 de 过程 guòchéng 让 ràng 他 tā 很 hěn 紧张 jǐnzhāng

    - Anh ấy cảm thấy rất hồi hộp, lo lắng trong buổi xem mắt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 度过 dùguò 了 le 甜美 tiánměi 时光 shíguāng

    - Họ đã trải qua thời gian tốt đẹp.

  • volume volume

    - 不要 búyào 人为 rénwéi 地 dì 制造 zhìzào 紧张 jǐnzhāng 空气 kōngqì

    - Con người không nên tạo ra bầu không khí căng thẳng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 通过 tōngguò 广告 guǎnggào 扩大 kuòdà 知名度 zhīmíngdù

    - Họ hy vọng thông qua quảng cáo để mở rộng độ nổi tiếng.

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 紧张 jǐnzhāng 得 dé 过度 guòdù , 以至于 yǐzhìyú 我 wǒ 都 dōu 忘 wàng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 名字 míngzi 了 le

    - Tôi căng thẳng đến mức tôi đã quên mất tên của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 一段 yīduàn 音乐 yīnyuè , 紧张 jǐnzhāng 的 de 心情 xīnqíng 终于 zhōngyú 平静下来 píngjìngxiàlai 了 le

    - Anh nghe một vài bản nhạc và sự lo lắng của anh cuối cùng cũng dịu xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 张›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trương , Trướng
    • Nét bút:フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NPO (弓心人)
    • Bảng mã:U+5F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao