过少 guò shǎo
volume volume

Từ hán việt: 【quá thiếu】

Đọc nhanh: 过少 (quá thiếu). Ý nghĩa là: không đủ, quá ít.

Ý Nghĩa của "过少" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过少 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không đủ

insufficient

✪ 2. quá ít

too few

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过少

  • volume volume

    - 睡眠 shuìmián 过少会 guòshǎohuì 伤害 shānghài 身体 shēntǐ

    - Ngủ quá ít sẽ hại sức khoẻ.

  • volume volume

    - 这话 zhèhuà 已经 yǐjīng 翻来覆去 fānláifùqù 说 shuō 过 guò 不知 bùzhī 多少 duōshǎo 遍 biàn

    - câu nói này lặp đi lặp lại không biết bao nhiêu lần.

  • volume volume

    - 他 tā 少年得志 shàoniándézhì , 目中无人 mùzhōngwúrén , 不过 bùguò 没有 méiyǒu 表露 biǎolù 出来 chūlái

    - Anh ta tuổi trẻ tài cao, ngông nghênh nhưng không hề bộc lộ ra ngoài

  • volume volume

    - 我 wǒ 曾经 céngjīng 犯过 fànguò 不少 bùshǎo 错误 cuòwù , 但 dàn 从未 cóngwèi 犯过 fànguò 宣称 xuānchēng 自己 zìjǐ 未犯 wèifàn 过 guò 错误 cuòwù 的 de 错误 cuòwù

    - Tôi đã từng mắc phải nhiều sai lầm, nhưng chưa bao giờ mắc phải sai lầm tuyên bố rằng mình không bao giờ mắc sai lầm.

  • volume volume

    - 市 shì 可出租 kěchūzū 越来越少 yuèláiyuèshǎo 售后服务 shòuhòufúwù 的 de 公共 gōnggòng 房屋 fángwū , 市场 shìchǎng 的 de 需求 xūqiú 超过 chāoguò 了 le 供应 gōngyìng

    - Thành phố có thể thuê nhà ở công cộng với ngày càng ít dịch vụ sau bán hàng, và nhu cầu thị trường vượt quá cung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 缺吃少穿 quēchīshǎochuān 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống cuộc sống thiếu ăn thiếu mặc.

  • volume volume

    - 少时 shǎoshí 雨过天晴 yǔguòtiānqíng , 院子 yuànzi 里 lǐ 又 yòu 热闹 rènao 起来 qǐlai 了 le

    - chẳng bao lâu mưa tạnh, trong sân lại náo nhiệt trở lại.

  • volume volume

    - 有 yǒu 多少 duōshǎo 受训 shòuxùn 的 de 飞行员 fēixíngyuán 没有 méiyǒu 通过 tōngguò 上次 shàngcì 考核 kǎohé 而 ér 被 bèi 淘汰 táotài ?

    - Có bao nhiêu phi công được đào tạo không vượt qua cuộc kiểm tra lần trước và bị loại bỏ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao