迁 qiān
volume volume

Từ hán việt: 【thiên】

Đọc nhanh: 迁 (thiên). Ý nghĩa là: di chuyển; dời, chuyển biến; thay đổi. Ví dụ : - 我们将要迁往新城市。 Chúng tôi sẽ chuyển đến thành phố mới.. - 公司决定迁移到国外。 Công ty quyết định chuyển ra nước ngoài.. - 他的态度突然有了迁变。 Thái độ của anh ấy đột nhiên thay đổi.

Ý Nghĩa của "迁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

迁 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. di chuyển; dời

迁移

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 将要 jiāngyào 迁往 qiānwǎng 新 xīn 城市 chéngshì

    - Chúng tôi sẽ chuyển đến thành phố mới.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 决定 juédìng 迁移 qiānyí 到 dào 国外 guówài

    - Công ty quyết định chuyển ra nước ngoài.

✪ 2. chuyển biến; thay đổi

转变

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 突然 tūrán 有 yǒu 了 le 迁变 qiānbiàn

    - Thái độ của anh ấy đột nhiên thay đổi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 心情 xīnqíng 发生 fāshēng 了 le 迁变 qiānbiàn

    - Tâm trạng của cô ấy đã thay đổi.

So sánh, Phân biệt 迁 với từ khác

✪ 1. 迁 vs 迁移

Giải thích:

"迁" có nghĩa của "迁移",còn có nghĩa thay đổi và điều động, "迁移" không có nghĩa này.
"迁" còn là một ngữ tố có thể kết hợp với các ngữ tố khác, "迁移" không thể.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迁

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 小镇 xiǎozhèn 暨 jì 城市 chéngshì 搬迁 bānqiān

    - Anh ấy từ thị trấn nhỏ chuyển đến thành phố.

  • volume volume

    - 陵谷变迁 línggǔbiànqiān ( 比喻 bǐyù 世事 shìshì 发生 fāshēng 极大 jídà 的 de 变迁 biànqiān )

    - đồi núi cũng đổi thay (ví với thế sự thay đổi rất lớn)

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 让 ràng 我 wǒ 迁就 qiānjiù 他 tā

    - Anh ấy luôn bắt tôi phải nhường nhịn anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 迁就 qiānjiù 她 tā 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy luôn nghe theo ý kiến của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 祖上 zǔshàng 是从 shìcóng 江西 jiāngxī 迁来 qiānlái 的 de

    - tổ tiên của anh ấy từ Giang Tây chuyển đến.

  • volume volume

    - 他 tā 安土重迁 āntǔzhòngqiān , 坚持 jiānchí 留在 liúzài 故乡 gùxiāng

    - Anh ấy không muốn rời quê, kiên quyết ở lại quê hương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 突然 tūrán 有 yǒu 了 le 迁变 qiānbiàn

    - Thái độ của anh ấy đột nhiên thay đổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 越 yuè 迁就 qiānjiù 他 tā , 他 tā 越 yuè 贪得无厌 tāndewúyàn

    - anh càng nhân nhượng với nó, nó lại càng tham lam vô cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 迁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Qiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJ (卜竹十)
    • Bảng mã:U+8FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao