达芬西 dá fēn xī
volume volume

Từ hán việt: 【đạt phân tây】

Đọc nhanh: 达芬西 (đạt phân tây). Ý nghĩa là: xem 達 · 芬奇 | 达 · 芬奇 [Da2 · Fen1 qi2].

Ý Nghĩa của "达芬西" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

达芬西 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 達 · 芬奇 | 达 · 芬奇 [Da2 · Fen1 qi2]

see 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 达芬西

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 到 dào 瓜达拉哈拉 guādálāhālā ( 墨西哥 mòxīgē 西部 xībù 城市 chéngshì ) 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một bộ phim ở Guadalajara.

  • volume volume

    - ( 收音机 shōuyīnjī ) 在 zài 巴格达 bāgédá 以西 yǐxī 一个 yígè 自杀式 zìshāshì 汽车 qìchē

    - Kẻ đánh bom xe liều chết

  • volume volume

    - 黑子 hēizi 红瓤儿 hóngránger 的 de 西瓜 xīguā

    - dưa hấu ruột đỏ hạt đen.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 芬芳 fēnfāng 的 de 气息 qìxī 从 cóng 花丛 huācóng 中 zhōng 吹过来 chuīguòlái

    - một mùi thơm nức từ bụi hoa bay tới.

  • volume volume

    - 七星岩 qīxīngyán ( 在 zài 广西 guǎngxī )

    - Thất Tinh Nham (tên núi ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)

  • volume volume

    - 一致性 yízhìxìng 并 bìng 不是 búshì 什么 shénme 可怕 kěpà 的 de 东西 dōngxī

    - Nhất quán không có gì đáng sợ.

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 粉丝 fěnsī 名字 míngzi 叫做 jiàozuò 持久 chíjiǔ 西 xī

    - Một bạn fan có tên là Durant West.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fén
    • Âm hán việt: Phân , Phần
    • Nét bút:一丨丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCSH (廿金尸竹)
    • Bảng mã:U+82AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao