辩认 biàn rèn
volume volume

Từ hán việt: 【biện nhận】

Đọc nhanh: 辩认 (biện nhận). Ý nghĩa là: để phân biệt, để kiểm tra và nhận ra. Ví dụ : - 你能辩认出这些潦草的字迹是什麽意思吗? Bạn có thể nhận ra ý nghĩa của những chữ viết xấu này không?

Ý Nghĩa của "辩认" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辩认 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để phân biệt

to distinguish

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 辩 biàn 认出 rènchū 这些 zhèxiē 潦草 liáocǎo 的 de 字迹 zìjì 是 shì 什 shén 麽 mó 意思 yìsī 吗 ma ?

    - Bạn có thể nhận ra ý nghĩa của những chữ viết xấu này không?

✪ 2. để kiểm tra và nhận ra

to examine and recognize

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辩认

  • volume volume

    - 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 的 de 认识论 rènshílùn

    - nhận thức luận duy vật biện chứng

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人 rén 认为 rènwéi , 一方水土养一方人 yīfāngshuǐtǔyǎngyīfāngrén

    - Người Trung cho rằng, người ở đâu thì có đặc điểm ở nơi ấy.

  • volume volume

    - 辩护律师 biànhùlǜshī 提出 tíchū 理由 lǐyóu 认为 rènwéi 证据 zhèngjù 不 bù 充分 chōngfèn

    - Luật sư bào chữa đưa ra lý do cho rằng bằng chứng không đầy đủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 辩 biàn 认出 rènchū 这些 zhèxiē 潦草 liáocǎo 的 de 字迹 zìjì 是 shì 什 shén 麽 mó 意思 yìsī 吗 ma ?

    - Bạn có thể nhận ra ý nghĩa của những chữ viết xấu này không?

  • volume volume

    - 不要 búyào 摸鱼 mōyú , 要 yào 认真 rènzhēn 工作 gōngzuò !

    - Đừng có lười biếng, hãy làm việc nghiêm túc!

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 认了 rènle 一门 yīmén 亲 qīn

    - Hai gia đình kết thành thông gia.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá

    - Cá nhân tôi nghĩ rằng vấn đề này rất phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 认›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVO (戈女人)
    • Bảng mã:U+8BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+9 nét)
    • Pinyin: Biàn , Pián
    • Âm hán việt: Biện
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ丶フ丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YJIVJ (卜十戈女十)
    • Bảng mã:U+8FA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao