输送 shūsòng
volume volume

Từ hán việt: 【thâu tống】

Đọc nhanh: 输送 (thâu tống). Ý nghĩa là: chuyển vận; chuyển lau. Ví dụ : - 输送带。 băng tải.. - 植物的根吸收了肥料,就输送到枝叶上去。 rễ cây hấp thụ lấy phân rồi chuyển vận lên lá.

Ý Nghĩa của "输送" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

输送 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển vận; chuyển lau

从一处运到另一处;运送

Ví dụ:
  • volume volume

    - 输送带 shūsòngdài

    - băng tải.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 吸收 xīshōu 了 le 肥料 féiliào , 就 jiù 输送到 shūsòngdào 枝叶 zhīyè 上去 shǎngqù

    - rễ cây hấp thụ lấy phân rồi chuyển vận lên lá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 输送

  • volume volume

    - 输送带 shūsòngdài

    - băng tải.

  • volume volume

    - 巨大 jùdà 的 de 管道 guǎndào 把 bǎ 水沿 shuǐyán 山坡 shānpō 输送 shūsòng 下山 xiàshān

    - Những đường ống khổng lồ dẫn nước xuống sườn đồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 本 běn 应该 yīnggāi 两 liǎng 小时 xiǎoshí 前 qián 送交 sòngjiāo 一个 yígè 目击 mùjī 证人 zhèngrén

    - Họ được cho là đã đưa ra một nhân chứng hai giờ trước.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 吸收 xīshōu 了 le 肥料 féiliào , 就 jiù 输送到 shūsòngdào 枝叶 zhīyè 上去 shǎngqù

    - rễ cây hấp thụ lấy phân rồi chuyển vận lên lá.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 管道 guǎndào 把 bǎ 热水 rèshuǐ 从 cóng 锅炉 guōlú 输送到 shūsòngdào 散热器 sànrèqì 里 lǐ

    - Dùng ống dẫn để truyền nhiệt từ nồi hơi tới bộ tản nhiệt.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 您 nín 输入您 shūrùnín 的 de 电子 diànzǐ 邮箱地址 yóuxiāngdìzhǐ , 税票 shuìpiào 将会 jiānghuì 自动 zìdòng 发送给 fāsònggěi 您 nín

    - Nếu bạn nhập địa chỉ email của mình, biên lai thuế sẽ tự động được gửi cho bạn.

  • volume volume

    - 买一送一 mǎiyīsòngyī , 太 tài 划算 huásuàn 了 le

    - Mua một tặng một, quá hời.

  • - 他们 tāmen 把 bǎ 车 chē 送到 sòngdào 洗车 xǐchē 店 diàn 清洗 qīngxǐ

    - Họ đưa xe đến tiệm rửa xe để làm sạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 输›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xa 車 (+9 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Du , Thâu , Thú
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQOMN (十手人一弓)
    • Bảng mã:U+8F93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 送›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tống
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTK (卜廿大)
    • Bảng mã:U+9001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao