输将 shū jiāng
volume volume

Từ hán việt: 【thâu tướng】

Đọc nhanh: 输将 (thâu tướng). Ý nghĩa là: quyên góp; quyên giúp. Ví dụ : - 慷慨输将。 vui vẻ quyên góp.

Ý Nghĩa của "输将" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

输将 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyên góp; quyên giúp

资助;捐献

Ví dụ:
  • volume volume

    - 慷慨输将 kāngkǎishūjiāng

    - vui vẻ quyên góp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 输将

  • volume volume

    - 不 bù 可能 kěnéng 预知 yùzhī 生命 shēngmìng 将 jiāng 如何 rúhé 发展 fāzhǎn

    - Không thể đoán trước được cuộc sống sẽ phát triển như thế nào.

  • volume volume

    - 慷慨输将 kāngkǎishūjiāng

    - vui vẻ quyên góp.

  • volume volume

    - 他 tā 自愿 zìyuàn 输将 shūjiāng

    - Anh ấy tự nguyện quyên góp.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 输掉 shūdiào 门 mén 就 jiù 别拿门 biénámén 做 zuò 赌注 dǔzhù 呀 ya

    - Không nên đặt cược cửa của mình nếu anh ta không muốn mất nó.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 一部 yībù 新 xīn 词典 cídiǎn 即将 jíjiāng 问世 wènshì

    - một bộ từ điển mới sắp xuất bản.

  • volume volume

    - 不要 búyào 将 jiāng 罪 zuì 加于 jiāyú 他 tā

    - Đừng đổ tội cho anh ấy.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 您 nín 输入您 shūrùnín 的 de 电子 diànzǐ 邮箱地址 yóuxiāngdìzhǐ , 税票 shuìpiào 将会 jiānghuì 自动 zìdòng 发送给 fāsònggěi 您 nín

    - Nếu bạn nhập địa chỉ email của mình, biên lai thuế sẽ tự động được gửi cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 将›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét), tường 爿 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng , Qiāng
    • Âm hán việt: Thương , Tương , Tướng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LMNII (中一弓戈戈)
    • Bảng mã:U+5C06
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 输›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xa 車 (+9 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Du , Thâu , Thú
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQOMN (十手人一弓)
    • Bảng mã:U+8F93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao